
Tấm pin AIKO 650W ABC
Tấm n-type ABC (back contact) 650 W, hiệu suất 24,1%, hệ số nhiệt −0,26%/°C. Có bản hai mặt kính-kính và bản một mặt kính.
- Công suất650 W
- Hiệu suất24,1%
- Loại celln-type ABC (back contact)
- Kích thước2382 × 1134 × 30 mm
- Khối lượng33,5 kg (hai mặt) / 31,5 kg (một mặt)
- Bảo hànhHiệu suất 30 năm (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | AIKO-G650-MCH72Dw (hai mặt) | AIKO-G650-MCH72Mw (một mặt) |
|---|---|---|
| Công suất tối đa (Pmax, STC) | 650 W | 650 W |
| Dung sai công suất | 0 ~ +3% | 0 ~ +3% |
| Hiệu suất module | 24,1% | 24,1% |
| Loại cell | n-type ABC (back contact) | n-type ABC (back contact) |
| Số cell | 144 (6 × 24) | 144 (6 × 24) |
| Cấu trúc | Hai mặt, kính-kính 2,0 + 2,0 mm tăng cường nhiệt | Một mặt, kính 3,2 mm cường lực |
| Hệ số hai mặt (bifaciality) | 65 ± 5% | Không áp dụng (một mặt kính) |
| Điện áp tại Pmax (Vmp) | 45,30 V | 45,10 V |
| Dòng tại Pmax (Imp) | 14,35 A | 14,42 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 54,00 V | 54,40 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 15,06 A | 15,12 A |
| Kích thước D × R × C | 2382 × 1134 × 30 mm | 2382 × 1134 × 30 mm |
| Khối lượng | 33,5 kg ± 5% | 31,5 kg ± 3% |
| Hệ số nhiệt Pmax | −0,26 %/°C | −0,26 %/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | −0,22 %/°C | −0,22 %/°C |
| Hệ số nhiệt Isc | +0,05 %/°C | +0,05 %/°C |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC | 1500 V DC |
| Cầu chì nối tiếp tối đa | 30 A | 25 A |
| Suy hao năm đầu / hằng năm | ≤ 1% / ≤ 0,35% | ≤ 1% / ≤ 0,35% |
| Công suất còn lại sau 30 năm | 88,85% | 88,85% |
| Công suất khi cộng mặt sau (điều kiện hãng) | 705 W | Không áp dụng |
| Chứng chỉ | IEC 61730 (2023), IEC 61215 (2021); ISO 9001, 14001, 45001 | IEC 61730 (2023), IEC 61215 (2021); ISO 9001, 14001, 45001 |
| Đóng gói | 36 tấm/pallet, 144 tấm/20'GP, 576 tấm/40'HQ | 31 tấm/pallet, 124 tấm/20'GP, 620 tấm/40'HQ |
| Bảo hành vật liệu, tay nghề (theo hãng) | 15 năm | 15 năm |
| Bảo hành hiệu suất tuyến tính | 30 năm | 30 năm |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | Hiệu suất 30 năm | Hiệu suất 30 năm |
Nguồn: datasheet AIKO Gxxx-MCH72Dw (bản 12/06/2024, DS_EN Dw 620-650W) và Gxxx-MCH72Mw (DS_EN_2404_V1.3, Stellar 625-660W), tra ngày 25/09/2026. Dòng này là Stellar/Comet theo datasheet, không phải tên Neostar. Công suất 705 W của bản hai mặt là giá trị cộng mặt sau theo điều kiện hãng, không phải công suất thực tế ngoài hiện trường. Giá trị nhiệt độ NOCT của AIKO không đọc rõ trong datasheet nên không đưa vào bảng.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Hiệu suất 24,1%
Cao hơn mức 23,0 đến 23,3% của các tấm n-type 620 đến 630 W cùng khuôn 2382 × 1134 mm, nên cùng diện tích mái cho thêm khoảng 20 đến 30 W mỗi tấm.
Hệ số nhiệt −0,26%/°C
Thấp hơn nhóm n-type TOPCon thông thường (−0,28 đến −0,29%/°C), nên mái nóng công suất giảm ít hơn.
Suy hao 0,35% mỗi năm
Hãng ghi năm đầu không quá 1%, các năm sau không quá 0,35% mỗi năm, còn 88,85% sau 30 năm.
Hai bản để chọn
Bản kính-kính hai mặt cho thêm sản lượng khi mặt sau có phản xạ; bản một mặt kính 3,2 mm nhẹ hơn 2 kg.
Phù hợp với ai
- Mái hạn chế diện tích, cần nhiều kWp nhất có thể trên cùng số tấm.
- Nơi nắng nóng, nơi hệ số nhiệt và suy hao thấp có giá trị cộng dồn qua nhiều năm.
- Khách muốn bảo hành vật liệu 15 năm theo datasheet thay vì 12 năm của một số hãng khác.
- Hệ ưu tiên mặt trước tốt hơn là tận dụng ánh sáng mặt sau.
Cần lưu ý trước khi chọn
- Hai bản khác nhau về bản chất: hai mặt kính-kính (MCH72Dw) và một mặt kính (MCH72Mw). Báo giá phải ghi rõ bản nào.
- Hệ số hai mặt chỉ 65 ± 5%, thấp hơn mức 80% của nhiều tấm hai mặt khác; lợi thế của tấm nằm ở mặt trước.
- Công suất 705 W là giá trị cộng mặt sau theo điều kiện hãng. Mái tôn áp sát gần như không có ánh sáng mặt sau.
- Bản hai mặt nặng 33,5 kg, dài 2,38 m. Cần đội thi công có quy trình đưa tấm lên mái.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành hiệu suất 30 năm cho tấm pin, theo chính sách hiện hành. Mức bảo hành vật liệu và tay nghề theo datasheet từng hãng (ghi trong bảng). Điều kiện chi tiết ghi vào hợp đồng.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu mã model trên nhãn (G650-MCH72Dw hay MCH72Mw) với datasheet trong báo giá.
- Kiểm số serial từng tấm, chứng từ nhập và phiếu bảo hành hiệu suất.
- Dùng Voc đúng bản (54,00 V hoặc 54,40 V) để kiểm số tấm mỗi chuỗi so với điện áp tối đa của inverter.
- Xem bài hướng dẫn kiểm tra tấm pin và inverter chính hãng trước khi nhận hàng.
Câu hỏi thường gặp
AIKO 650W là loại gì, có phải TOPCon không?
Datasheet ghi n-type ABC (back contact), không có thanh busbar mặt trước. Không phải TOPCon. Hiệu suất tối đa hãng công bố là 24,1%.
Bản hai mặt và bản một mặt khác nhau thế nào?
Bản MCH72Dw là kính-kính hai mặt, nặng 33,5 kg, có hệ số hai mặt 65 ± 5%. Bản MCH72Mw một mặt kính 3,2 mm, nặng 31,5 kg. Cùng 650 W và 24,1%.
Công suất 705 W là công suất thật của tấm?
Không. Đó là công suất cộng thêm mặt sau theo điều kiện hãng đặt ra. Công suất danh định của tấm là 650 W.
AIKO có nhiều hơn tấm 620 đến 630 W bao nhiêu?
Cùng kích thước 2382 × 1134 mm nên cùng số tấm trên một mặt mái; mỗi tấm hơn khoảng 20 đến 30 W. Mức tăng tổng tùy số tấm lắp được.
Bảo hành tấm AIKO bao lâu?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành hiệu suất 30 năm theo chính sách hiện hành. Bảo hành vật liệu và tay nghề theo datasheet là 15 năm. Điều kiện chi tiết ghi vào hợp đồng.
Giá tấm pin AIKO bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá AIKO theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.