
Tấm pin JA Solar n-type 595–630W
Tấm n-type half-cell hai mặt kính-kính, hiệu suất 23,0 đến 23,3%, ba mức công suất khách hay hỏi: 595, 620 và 630 W.
- Công suất595 / 620 / 630 W (theo model)
- Hiệu suất23,0% – 23,3%
- Loại celln-type, half-cell, hai mặt kính-kính
- Kích thước2382 × 1134 × 30 mm (620, 630 W)
- Khối lượng33,1 kg (620, 630 W)
- Bảo hànhHiệu suất 30 năm (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | JAM66D45-630/LB | JAM66D45-620/LB | JAM72D40-595/MB |
|---|---|---|---|
| Công suất tối đa (Pmax, STC) | 630 W | 620 W | 595 W |
| Dung sai công suất | 0 ~ +3% | 0 ~ +3% | 0 ~ +3% |
| Hiệu suất module | 23,3% | 23,0% | 23,0% |
| Loại cell | n-type, half-cell | n-type, half-cell | n-type, half-cell |
| Số cell | 132 (6 × 22) | 132 (6 × 22) | 144 (6 × 24) |
| Cấu trúc | Hai mặt, kính-kính 2,0 + 2,0 mm | Hai mặt, kính-kính 2,0 + 2,0 mm | Hai mặt, kính-kính 2,0 + 2,0 mm |
| Hệ số hai mặt (bifaciality) | 80 ± 5% | 80 ± 5% | 80 ± 10% |
| Điện áp tại Pmax (Vmp) | 40,70 V | 40,21 V | 44,64 V |
| Dòng tại Pmax (Imp) | 15,48 A | 15,42 A | 13,33 A |
| Điện áp hở mạch (Voc) | 48,90 V | 48,50 V | 52,58 V |
| Dòng ngắn mạch (Isc) | 16,18 A | 16,13 A | 13,99 A |
| Kích thước D × R × C | 2382 × 1134 × 30 mm | 2382 × 1134 × 30 mm | 2278 × 1134 × 30 mm |
| Khối lượng | 33,1 kg | 33,1 kg | 31,8 kg |
| Hệ số nhiệt Pmax | −0,290 %/°C | −0,290 %/°C | −0,290 %/°C |
| Hệ số nhiệt Voc | −0,250 %/°C | −0,250 %/°C | −0,250 %/°C |
| Hệ số nhiệt Isc | +0,045 %/°C | +0,045 %/°C | +0,045 %/°C |
| Nhiệt độ làm việc danh định (NOCT) | 45 ± 2 °C | 45 ± 2 °C | 45 ± 2 °C |
| Điện áp hệ thống tối đa | 1500 V DC | 1500 V DC | 1500 V DC |
| Cầu chì nối tiếp tối đa | 35 A | 35 A | 30 A |
| Suy hao năm đầu / hằng năm | ≤ 1% / 0,4% | ≤ 1% / 0,4% | ≤ 1% / 0,4% |
| Công suất còn lại sau 30 năm | 87,4% | 87,4% | 87,4% |
| Công suất khi cộng 10% mặt sau (điều kiện hãng) | 680 W | 670 W | 643 W |
| Chứng chỉ | IEC 61215, IEC 61730, UL 61215, UL 61730, IEC 62941; ISO 9001/14001/45001 | IEC 61215, IEC 61730, UL 61215, UL 61730, IEC 62941; ISO 9001/14001/45001 | IEC 61215, IEC 61730, UL 61215, UL 61730, IEC 62941; ISO 9001/14001/45001 |
| Đóng gói | 36 tấm/pallet, 720 tấm/container 40'HQ | 36 tấm/pallet, 720 tấm/container 40'HQ | 36 tấm/pallet, 720 tấm/container 40'HQ |
| Bảo hành vật liệu, tay nghề (theo hãng) | 12 năm | 12 năm | 12 năm (theo nhà phân phối) |
| Bảo hành hiệu suất tuyến tính | 30 năm | 30 năm | 30 năm |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | Hiệu suất 30 năm | Hiệu suất 30 năm | Hiệu suất 30 năm |
Nguồn: datasheet JA Solar Deep Blue 4.0 Pro JAM66D45 (Global-EN-20241105A) cho 620 và 630 W; datasheet JAM72D40 (Aus-EN-20241017A) và trang jasolar.eu cho 595 W, tra ngày 25/09/2026. Dòng 620 W cùng datasheet với 630 W. Mức 87,4% sau 30 năm tính theo 99% trừ 29 năm × 0,4% với cột 595 W. Cột 630 W có thêm model JAM78D40-630/GB (156 cell, 2465 × 1134 mm, hiệu suất 22,5%) dùng datasheet 2022 cũ hơn nên không đưa vào bảng. Công suất cộng mặt sau là giả định của hãng, mái tôn thường chỉ được thêm vài phần trăm.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Hiệu suất 23,3% ở bản 630 W
Cùng khuôn 2382 × 1134 mm với nhiều tấm 620 W khác nhưng cho thêm 10 W mỗi tấm, nên trên cùng mặt mái có thêm công suất.
Kính-kính hai mặt
Kính 2,0 + 2,0 mm hai mặt, hệ số hai mặt 80 ± 5%. Nơi mặt sau có ánh sáng phản xạ (mái sáng màu, mặt đất phẳng) sẽ nhận thêm sản lượng.
Suy hao công bố 0,4% mỗi năm
Năm đầu không quá 1%, các năm sau 0,4% mỗi năm; hãng ghi còn 87,4% công suất sau 30 năm.
Ba mức công suất cùng một họ
Cột 620 và 630 W có kích thước và khối lượng như nhau, chỉ khác công suất, nên đổi mức công suất không đổi cách bố trí trên mái.
Phù hợp với ai
- Mái nhà phố, biệt thự cần nhiều công suất trên diện tích hạn chế, chấp nhận tấm 33 kg.
- Hệ hòa lưới hoặc hybrid cần tấm n-type hai mặt để tăng sản lượng ở nơi mặt sau có phản xạ.
- Khách đã quen thương hiệu JA Solar và muốn đối chiếu datasheet trước khi chốt.
- Hệ mái bằng, mái bê tông nghiêng khung, nơi mặt sau được ánh sáng nhiều hơn mái tôn áp sát.
Cần lưu ý trước khi chọn
- Tấm 620 và 630 W nặng 33,1 kg và dài 2,38 m. Mái tôn mỏng cần xem kết cấu xà gồ và lối đi trước khi chọn.
- Datasheet JA ghi cell là n-type, không in chữ TOPCon cho dòng JAM66D45. Báo giá và hợp đồng nên ghi đúng mã model trong datasheet.
- Cùng ghi 630 W nhưng có hai model khác nhau (JAM66D45 132 cell và JAM78D40 156 cell, kích thước khác). Cần đối chiếu mã trên nhãn lô hàng.
- Bảo hành vật liệu theo datasheet là 12 năm, ngắn hơn bảo hành hiệu suất 30 năm. Đọc kỹ điều kiện từng loại bảo hành.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành hiệu suất 30 năm cho tấm pin, theo chính sách hiện hành. Mức bảo hành vật liệu và tay nghề theo datasheet từng hãng (ghi trong bảng). Điều kiện chi tiết ghi vào hợp đồng.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu mã model trên nhãn (JAM66D45-620/LB, 630/LB hay JAM72D40-595/MB) với datasheet trong báo giá.
- Kiểm số serial từng tấm, chứng từ nhập và phiếu bảo hành hiệu suất.
- Đối chiếu công suất, Voc, Imp ghi trên nhãn với bảng thông số để chọn đúng dải MPPT của inverter.
- Xem bài hướng dẫn kiểm tra tấm pin và inverter chính hãng trước khi nhận hàng.
Câu hỏi thường gặp
JA Solar 630W và 620W khác nhau gì?
Cùng họ JAM66D45, cùng 132 half-cell, kích thước 2382 × 1134 × 30 mm và khối lượng 33,1 kg. Khác ở công suất (630 và 620 W), hiệu suất (23,3% và 23,0%) và các thông số điện như Voc, Imp.
Tấm JA Solar này là TOPCon hay PERC?
Datasheet hãng ghi cell n-type, không ghi chữ TOPCon cho dòng JAM66D45 và JAM72D40. Không phải PERC loại p-type. Khi cần ghi trong hợp đồng, dùng đúng cách gọi của datasheet.
Tấm nặng bao nhiêu, một người khiêng được không?
Bản 620 và 630 W nặng 33,1 kg, bản 595 W nặng 31,8 kg. Lên mái nên làm theo quy trình an toàn của đội thi công, không khiêng một mình trên mái trơn.
Công suất cộng mặt sau 680 W có đạt ngoài thực tế không?
Đó là số hãng tính khi mặt sau nhận thêm 10% ánh sáng. Mái tôn áp sát thường nhận ít hơn nhiều, nên sản lượng tăng thêm thường chỉ vài phần trăm. Đừng dùng con số này để tính ROI.
Bảo hành tấm JA Solar bao lâu?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành hiệu suất 30 năm theo chính sách hiện hành. Bảo hành vật liệu và tay nghề theo datasheet là 12 năm. Điều kiện chi tiết ghi vào hợp đồng.
Giá tấm pin JA Solar bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá JA Solar theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.