Trả lời nhanh
Tấm pin AIKO 650W trong hệ điện mặt trời là tấm n-type back contact (ABC), cùng khuôn 2382 x 1134 mm với tấm 620W. Hiệu suất 24,1% cho thêm khoảng 30 W mỗi tấm trên cùng diện tích, đáng chọn khi mái hẹp hoặc muốn tối đa kWp. Khi mái rộng, tấm 620W vẫn đủ dùng.
Thông số đầy đủ theo datasheet hãng: tấm pin AIKO 650W ABC.
AIKO 650W là tấm gì: dòng Stellar hay Neostar, kính đơn hay kính kép?
AIKO 650W thuộc dòng Stellar/Comet, không phải Neostar. Neostar là dòng nhà ở của AIKO ở mức khoảng 430 đến 450W, nên báo giá ghi "Neostar 650W" cần được hỏi lại.
Bản một mặt kính AIKO-G650-MCH72Mw
Kính đơn 3,2 mm tempered, nặng 31,5 kg, đóng 31 tấm mỗi pallet. Đây là bản nhẹ hơn bản kính-kính khoảng 2 kg mỗi tấm.
Bản kính-kính hai mặt AIKO-G650-MCH72Dw
Kính 2,0 + 2,0 mm heat-strengthened, nặng 33,5 kg, đóng 36 tấm mỗi pallet, có bifaciality 65 ± 5%. Datasheet còn in cột 705 W, đó là công suất cộng mặt sau theo điều kiện giả định của hãng, không phải công suất ngoài hiện trường.
Cả hai bản đều 650 W, hiệu suất 24,1%, 144 cell (6 x 24) và kích thước 2382 x 1134 x 30 mm. Khi nhận báo giá, bạn cần hỏi bản nào để biết khối lượng và kiểu mặt sau.
Theo datasheet nhà sản xuất; model/lô cụ thể có thể chênh, kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.

Thông số AIKO 650W theo datasheet
Bảng thông số AIKO 650W ở điều kiện STC, lấy từ hai datasheet của hãng.
| Thông số | Bản 2 mặt (Dw) | Bản 1 mặt (Mw) |
|---|---|---|
| Công nghệ cell | n-type ABC | n-type ABC |
| Vmp / Imp | 45,30 V / 14,35 A | 45,10 V / 14,42 A |
| Voc / Isc | 54,00 V / 15,06 A | 54,40 V / 15,12 A |
| Khối lượng | 33,5 kg ± 5% | 31,5 kg ± 3% |
| Hệ số nhiệt Pmax | -0,26 %/°C | -0,26 %/°C |
| Suy hao | 1% năm đầu, 0,35%/năm | 1% năm đầu, 0,35%/năm |
| Còn lại sau 30 năm | 88,85% | 88,85% |
| Bảo hành hãng | 15 năm sản phẩm, 30 năm công suất | 15 năm sản phẩm, 30 năm công suất |
Điện áp hệ thống tối đa 1500 V DC. Chứng chỉ trong datasheet gồm IEC 61730 (2023), IEC 61215 (2021), ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001; nội dung từng chứng chỉ nằm trong bài chứng chỉ IEC tấm pin năng lượng mặt trời. Với bản Dw, giá trị nhiệt độ NOCT không đọc được rõ nên bài này không nêu.
AIKO 650W hơn tấm 620W bao nhiêu trên cùng mái?
Trên cùng mặt mái, AIKO 650W cho hơn tấm 620W khoảng 4,8% công suất, tương ứng 30 W mỗi tấm. Cả hai cùng khuôn 2382 x 1134 mm nên số tấm vừa mái bằng nhau.
Ví dụ mặt mái 10 m x 5 m
Mái này xếp được 16 tấm. Với AIKO 650W, dàn đạt 10,40 kWp; với tấm 620W, dàn đạt 9,92 kWp. Chênh 0,48 kWp, tương đương khoảng 58 kWh mỗi tháng ở mức 4 kWh/kWp/ngày (ví dụ minh hoạ, tham khảo).
Bốn con số tạo ra chênh lệch
- Hiệu suất 24,1% so với 23,0 đến 23,3% của tấm TOPCon cùng khuôn.
- Hệ số nhiệt -0,26 %/°C: cell nóng hơn STC 30 °C, tấm còn khoảng 599 W, trong khi tấm 620W hệ số -0,29 còn khoảng 566 W (ví dụ minh hoạ).
- Suy hao 0,35%/năm so với 0,4%/năm, còn 88,85% sau 30 năm so với 87,4%.
- Bảo hành sản phẩm 15 năm, dài hơn mức 12 năm của JA Solar và LONGi.
Để so từng cặp, xem AIKO 650W hay Canadian Solar 710W và JA Solar 630W hay LONGi 620W. Bài tấm pin n-type TOPCon và PERC giải thích thêm lý do n-type giữ công suất tốt hơn khi nóng.
Khi nào đáng trả thêm cho tấm 650W và khi nào không?
Tấm 650W đáng chọn khi diện tích mái là giới hạn, và chưa cần khi mái rộng hơn nhu cầu. Quyết định này dựa vào số kWp bạn cần lắp được, không dựa vào tên hãng.
Ba tình huống nên ưu tiên tấm 650W
- Mái tôn hoặc sân thượng hẹp, cần đủ 6,5 kWp trên số tấm tối thiểu.
- Muốn giữ sản lượng ổn định lúc nắng gắt vì hệ số nhiệt thấp hơn.
- Cần giảm số tấm để giảm số kẹp, cáp và mối nối MC4.
Hai tình huống tấm 620W vẫn hợp lý
- Mái rộng, thiếu công suất chỉ là chuyện thêm vài tấm.
- Ngân sách ưu tiên chi phí trên mỗi tấm, bạn cần so báo giá cả hai loại rồi tính chi phí trên mỗi kWp.
Mật độ 241 W/m2 của AIKO 650W so với 230 W/m2 của tấm 620W là lý do tấm này hay xuất hiện trên mái có diện tích giới hạn. Xem thêm chênh lệch loại 650W và 550W trong bài tấm pin 650W khác tấm pin 550W thế nào.
Các cấu hình trọn gói dùng tấm AIKO 650W của METASOLAR
Bảng giá trọn gói 2026 của METASOLAR đang lập theo tấm AIKO 650W. Bảng dưới liệt kê số tấm và giá cho hệ hòa lưới bám tải, đã gồm VAT, vật tư, thi công và vận chuyển TP.HCM, chưa gồm khung sắt.
| Công suất | Số tấm 650W | Giá trọn gói | Hóa đơn phù hợp (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 3,9 kWp | 6 | 45,1 triệu | 2 đến 3 triệu/tháng |
| 5,2 kWp | 8 | 52,1 triệu | 4 đến 5 triệu/tháng |
| 6,5 kWp | 10 | 62,8 triệu | 6 đến 8 triệu/tháng |
| 7,8 kWp | 12 | 76,3 triệu | 10 đến 12 triệu/tháng |
| 11,7 kWp 3 pha | 18 | 108,2 triệu | 14 đến 15 triệu/tháng |
Chi tiết từng cấu hình ở các trang giá điện mặt trời 5kWp, 8kWp và bảng giá tổng. Tỉnh khác thành phố cộng chênh vận chuyển. Khung sắt báo riêng theo khảo sát mái.
Kiểm tra AIKO 650W chính hãng khi nhận hàng
Kiểm tra AIKO 650W chính hãng gồm nhãn model, thông số điện và bản kính, đối chiếu với datasheet của bản Mw hoặc Dw.
Đối chiếu nhãn sau tấm
Nhãn cần ghi AIKO-G650-MCH72Mw hoặc MCH72Dw, Pmax 650 W. Nếu Voc và Isc lệch xa bảng ở trên, cần hỏi lại. Khối lượng thực đo cũng phân biệt hai bản, vì bản Mw nhẹ hơn khoảng 2 kg.
Bảo hành và chứng từ
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 30 năm hiệu suất cho model này (theo chính sách hiện hành). Datasheet hãng ghi thêm 15 năm cho sản phẩm; điều kiện áp dụng cần hỏi rõ khi ký. Cần báo giá theo hóa đơn điện, gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo METASOLAR.
Trang thiết bị điện mặt trời tổng hợp các dòng tấm và inverter đang có trong danh mục.
Đọc thêm về các tấm pin khác cùng nhóm công suất lớn
Các bài dưới đây dùng cùng cách trình bày datasheet để bạn so từng số.
- Tấm sản xuất trong nước: tấm pin IREX 620W.
- Tấm 620W giá mềm: tấm pin GOKIN 620W.
- Tấm khổ lớn 37,8 kg: tấm pin Canadian Solar 710W.
- Ảnh hưởng của khối lượng khi thi công: tấm pin nặng bao nhiêu kg.
- Mức hiệu suất hợp lý: hiệu suất tấm pin năng lượng mặt trời.
- Mặt bằng giá: giá tấm pin năng lượng mặt trời.
Giá tấm pin AIKO 650W: Liên hệ 0888 068 666 để được báo giá theo cấu hình. METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website.
Câu hỏi thường gặp
AIKO 650W có phải tấm back contact không?
Có. Datasheet ghi cell n-type ABC (back contact), không có thanh busbar ở mặt trước, hiệu suất tối đa 24,1%.
AIKO 650W nặng bao nhiêu kg?
Bản 1 mặt kính nặng 31,5 kg ± 3%, bản 2 mặt kính-kính nặng 33,5 kg ± 5% theo datasheet. Cả hai kích thước 2382 x 1134 x 30 mm.
AIKO 650W có phải dòng Neostar không?
Không. Datasheet 650W thuộc dòng Stellar/Comet; Neostar là dòng nhà ở khoảng 430 đến 450W. Nếu báo giá ghi Neostar 650W, cần hỏi lại mã model.
Bản 705W trong datasheet AIKO có nghĩa là gì?
Đó là công suất cộng thêm phần mặt sau theo điều kiện giả định của hãng, không phải công suất thực tế ngoài hiện trường. Mái tôn thường chỉ thu thêm vài phần trăm.
AIKO 650W bảo hành bao lâu?
Datasheet ghi 15 năm sản phẩm và 30 năm công suất. METASOLAR đang báo kèm bảo hành 30 năm hiệu suất cho model này theo chính sách hiện hành.
Cần tư vấn cụ thể cho nhà bạn? Gọi 0888 068 666 hoặc xem bảng giá — METASOLAR báo giá chính xác trong 5 phút.