
Biến tần HLBT INVT XG10KTR 3 pha 10 kW
Biến tần hòa lưới 3 pha 230/400V, công suất 10 kW, 2 MPPT dải 180–1000V, dòng vào 18A mỗi MPPT, vỏ IP66 lắp ngoài trời.
- Công suất định mức10 kW (tối đa 11 kVA)
- Công suất DC vào tối đa16 kW
- MPPT2 MPPT, mỗi MPPT 1 string, 180–1000 V
- Hiệu suất tối đa98,7% (châu Âu 98,5%)
- Cấp bảo vệIP66
- Bảo hành5 năm (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | XG8KTR-S | XG10KTR-S | XG12KTR-S |
|---|---|---|---|
| Công suất DC vào tối đa | 12,8 kW | 16 kW | 19,2 kW |
| Điện áp DC vào tối đa | 1100 V | 1100 V | 1100 V |
| Điện áp khởi động | 200 V | 200 V | 200 V |
| Điện áp DC danh định | 600 V | 600 V | 600 V |
| Dải điện áp MPPT | 180 ~ 1000 V | 180 ~ 1000 V | 180 ~ 1000 V |
| Số MPPT / số string mỗi MPPT | 2 / 1 | 2 / 1 | 2 / 1 |
| Dòng vào tối đa mỗi MPPT | 18 A | 18 A | 18 A |
| Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT | 25 A | 25 A | 25 A |
| Dòng AC ra tối đa | 12,8 A | 15,9 A | 19,1 A |
| Công suất AC định mức | 8 kW | 10 kW | 12 kW |
| Công suất AC ra tối đa | 8,8 kVA | 11 kVA | 13,2 kVA |
| Tần số lưới định mức | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
| Điện áp lưới định mức | 230 Vac / 400 Vac, 3L/N/PE | 230 Vac / 400 Vac, 3L/N/PE | 230 Vac / 400 Vac, 3L/N/PE |
| Hệ số công suất | > 0,99 (sớm 0,8 ~ trễ 0,8) | > 0,99 (sớm 0,8 ~ trễ 0,8) | > 0,99 (sớm 0,8 ~ trễ 0,8) |
| THDi | < 3% (công suất định mức) | < 3% (công suất định mức) | < 3% (công suất định mức) |
| Hiệu suất tối đa | 98,70% | 98,70% | 98,70% |
| Hiệu suất châu Âu | 98,50% | 98,50% | 98,50% |
| Hiệu suất MPPT | 99,90% | 99,90% | 99,90% |
| Bảo vệ cực tính ngược DC | Có | Có | Có |
| Chống đảo lưới | Có | Có | Có |
| Bảo vệ ngắn mạch AC | Có | Có | Có |
| Giám sát dòng dư | Có | Có | Có |
| Giám sát điện trở cách điện | Có | Có | Có |
| Giám sát chạm đất | Có | Có | Có |
| Giám sát lưới | Có | Có | Có |
| Chống sét lan truyền | Loại II | Loại II | Loại II |
| Bảo vệ hồ quang (AFCI) | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn |
| Màn hình | LCD / LED + APP | LCD / LED + APP | LCD / LED + APP |
| Giao tiếp | Tiêu chuẩn: RS485; tuỳ chọn: WiFi / GPRS / Ethernet | Tiêu chuẩn: RS485; tuỳ chọn: WiFi / GPRS / Ethernet | Tiêu chuẩn: RS485; tuỳ chọn: WiFi / GPRS / Ethernet |
| Kích thước R × C × S | 481 × 390 × 190 mm | 481 × 390 × 190 mm | 481 × 390 × 190 mm |
| Khối lượng | 13,5 kg | 13,5 kg | 13,5 kg |
| Nhiệt độ làm việc | −30 ~ +60°C | −30 ~ +60°C | −30 ~ +60°C |
| Làm mát | Tự nhiên | Tự nhiên | Tự nhiên |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP66 | IP66 | IP66 |
| Độ cao làm việc tối đa | 4000 m | 4000 m | 4000 m |
| Độ ẩm tương đối | 0 ~ 100% | 0 ~ 100% | 0 ~ 100% |
| Cấu trúc | Không biến áp (transformerless) | Không biến áp (transformerless) | Không biến áp (transformerless) |
| Tiêu thụ ban đêm | < 1 W | < 1 W | < 1 W |
| Tiêu chuẩn, chứng nhận | IEC/EN 62109-1/2, IEC 61727/62116, EN 50549, VDE 4105, VDE 0124, G98/G99, AS4777 và một số tiêu chuẩn khác | IEC/EN 62109-1/2, IEC 61727/62116, EN 50549, VDE 4105, VDE 0124, G98/G99, AS4777 và một số tiêu chuẩn khác | IEC/EN 62109-1/2, IEC 61727/62116, EN 50549, VDE 4105, VDE 0124, G98/G99, AS4777 và một số tiêu chuẩn khác |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | 5 năm | 5 năm | 5 năm |
Nguồn: catalog INVT On-grid Solar Inverter Catalogue V3.0, bảng thông số XG3-15KTR-S (invt.com, file tạo 03/2025), tra ngày 04/10/2026. Catalog không ghi riêng tên XG10KTR; mã trong bảng là XG10KTR-S. Riêng dòng bảo hành ghi theo chính sách METASOLAR đang báo kèm. Thông số có thể thay đổi theo hãng; kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Dải MPPT rộng 180–1000 V
Điện áp vào tối đa 1100 V, khởi động từ 200 V, giúp inverter bắt điện sớm buổi sáng và chạy được nhiều cách đấu chuỗi tấm pin.
Dòng vào 18 A mỗi MPPT
Mỗi MPPT nhận tối đa 18 A (ngắn mạch 25 A), đủ cho nhiều loại tấm pin công suất lớn hiện nay; vẫn cần đối chiếu Isc của tấm pin thực tế.
Vỏ IP66, làm mát tự nhiên
Cấp bảo vệ IP66, chạy từ −30 đến +60°C, không dùng quạt ở cỡ 10 kW nên ít bộ phận chuyển động.
Hiệu suất tối đa 98,7%
Hiệu suất tối đa 98,7%, châu Âu 98,5%, MPPT 99,9% theo catalog hãng, kèm chống sét lan truyền loại II.
Phù hợp với ai
- Nhà xưởng, cửa hàng, hộ dùng điện 3 pha cần hệ hòa lưới công suất khoảng 10 kW.
- Hệ chủ yếu dùng điện ban ngày, không cần lưu trữ pin hay điện dự phòng.
- Chủ đầu tư muốn inverter ngoài trời cấp IP66, làm mát tự nhiên, ít quạt.
- Người chấp nhận mức bảo hành 5 năm và ưu tiên cấu hình chuỗi tấm pin linh hoạt nhờ dải MPPT rộng.
Cần lưu ý trước khi chọn
- Đây là biến tần hòa lưới bám tải: không có cổng pin, không cấp điện khi mất lưới. Muốn lưu trữ hoặc dự phòng cần chọn dòng hybrid.
- Giao tiếp tiêu chuẩn chỉ có RS485; WiFi/GPRS/Ethernet là phụ kiện tuỳ chọn, cần nêu rõ khi báo giá nếu muốn xem từ xa bằng điện thoại.
- Bảo vệ hồ quang AFCI là tuỳ chọn, không mặc định có trong máy.
- Dòng ngắn mạch tối đa 25 A mỗi MPPT: cần kiểm Isc của tấm pin và số string trước khi chốt cấu hình. Catalog không nêu chức năng giới hạn công suất xuất lưới; cần hỏi riêng nếu hệ thống yêu cầu.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm cho biến tần hòa lưới INVT 3 pha, theo chính sách hiện hành. Điều kiện chi tiết (lắp đặt, phạm vi bảo hành) hỏi và ghi vào hợp đồng khi ký.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu model XG10KTR-S (hoặc cỡ đặt mua) và công suất định mức trên nhãn với đơn hàng.
- Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ 5 năm cùng điều kiện.
- Xin xác nhận các phụ kiện tuỳ chọn (WiFi/Ethernet, AFCI) có kèm theo hay không.
- Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.
Câu hỏi thường gặp
INVT XG10KTR bảo hành bao nhiêu năm?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm theo chính sách hiện hành. Hỏi rõ điều kiện và ghi vào hợp đồng khi ký.
INVT XG10KTR có lưu trữ pin hoặc chạy khi mất điện được không?
Không. Đây là biến tần hòa lưới bám tải, không có cổng pin và khi mất lưới máy ngừng phát để bảo vệ an toàn. Muốn có điện dự phòng cần chọn biến tần hybrid kèm pin.
XG10KTR dùng cho điện 1 pha hay 3 pha?
Máy đấu lưới 3 pha 230/400 V (3L/N/PE). Nhà dùng điện 1 pha nên chọn dòng biến tần 1 pha cùng hãng hoặc hãng khác.
Đấu được tối đa bao nhiêu tấm pin vào máy này?
Công suất DC vào tối đa 16 kW, 2 MPPT mỗi MPPT 1 string, dải MPPT 180–1000 V, dòng vào 18 A. Số tấm theo từng chuỗi phụ thuộc điện áp và Isc của tấm pin; METASOLAR tính cấu hình theo tấm thực tế khi khảo sát.
Muốn xem sản lượng bằng điện thoại thì sao?
Máy có RS485 tiêu chuẩn; WiFi, GPRS hoặc Ethernet là phụ kiện tuỳ chọn theo catalog. Cần chọn kèm phụ kiện giao tiếp khi đặt hàng.
Giá INVT XG10KTR bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá INVT theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.