
Biến tần HLBT Sigenergy Sigen PV 50–125 kW
Biến tần hòa lưới 3 pha 380/400V cho nhà xưởng, 50 đến 125 kW, 4–8 MPPT, IP66, ghép song song đến 100 máy.
- Công suất AC50 / 60 / 80 / 100 / 110 / 125 kW
- Điện áp lưới380 / 400 V, 3 pha + N + PE
- Số MPPT4 đến 8 (tuỳ cỡ)
- Dải MPPT160 – 1.000 V
- Cấp bảo vệIP66
- Bảo hành5 năm (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | Sigen PV 50M1 | Sigen PV 100M1 | Sigen PV 125M1 |
|---|---|---|---|
| Công suất PV vào tối đa | 100.000 Wp | 200.000 Wp | 220.000 Wp |
| Điện áp DC vào tối đa | 1.100 V | 1.100 V | 1.100 V |
| Điện áp DC danh định | 600 V | 600 V | 600 V |
| Điện áp khởi động | 180 V | 180 V | 180 V |
| Dải điện áp MPPT | 160 ~ 1.000 V | 160 ~ 1.000 V | 160 ~ 1.000 V |
| Số bộ MPPT | 4 | 8 | 8 |
| Số chuỗi PV mỗi MPPT | 2 | 2 | 2 |
| Dòng vào tối đa mỗi MPPT | 40 A | 40 A | 40 A |
| Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT | 60 A | 60 A | 60 A |
| Công suất ra danh định | 50.000 W | 100.000 W | 125.000 W |
| Công suất biểu kiến ra tối đa | 55.000 VA | 110.000 VA | 137.500 VA |
| Công suất tác dụng ra tối đa (cos φ = 1) | 55.000 W | 110.000 W | 137.500 W |
| Dòng ra danh định @380 Vac | 76,0 A | 151,9 A | 189,9 A |
| Dòng ra danh định @400 Vac | 72,5 A | 144,9 A | 181,2 A |
| Dòng ra tối đa @380/400 Vac | 83,6 A | 167,1 A | 208,9 A |
| Điện áp ra danh định | 380 / 400 V, 3W+N+PE | 380 / 400 V, 3W+N+PE | 380 / 400 V, 3W+N+PE |
| Tần số lưới danh định | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz |
| Hệ số công suất | 0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha | 0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha | 0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha |
| Méo hài dòng tổng (THDi) | < 3% | < 2% | < 2% |
| Hiệu suất tối đa | 98,6% | 98,6% | 98,6% |
| Hiệu suất châu Âu | 98,3% | 98,4% | 98,3% |
| Bảo vệ an toàn | Ngược cực DC, giám sát cách điện, giám sát dòng dư, ngắt hồ quang (AFCI), quá dòng/quá áp/ngắn mạch AC, chống sét lan truyền DC/AC loại II, chống đảo | Ngược cực DC, giám sát cách điện, giám sát dòng dư, ngắt hồ quang (AFCI), quá dòng/quá áp/ngắn mạch AC, chống sét lan truyền DC/AC loại II, chống đảo | Ngược cực DC, giám sát cách điện, giám sát dòng dư, ngắt hồ quang (AFCI), quá dòng/quá áp/ngắn mạch AC, chống sét lan truyền DC/AC loại II, chống đảo |
| Kích thước R × C × S | 918 × 640 × 340 mm | 918 × 640 × 340 mm | 918 × 640 × 340 mm |
| Khối lượng | 69 kg | 72 kg | 83 kg |
| Công suất tiêu thụ ban đêm | < 3,5 W | < 3,5 W | < 3,5 W |
| Nhiệt độ bảo quản | −40 ~ 70°C | −40 ~ 70°C | −40 ~ 70°C |
| Nhiệt độ hoạt động | −30 ~ 60°C | −30 ~ 60°C | −30 ~ 60°C |
| Độ ẩm tương đối | 0% ~ 100% | 0% ~ 100% | 0% ~ 100% |
| Độ cao hoạt động tối đa | 5.000 m (giảm công suất từ 4.000 m) | 5.000 m (giảm công suất từ 4.000 m) | 5.000 m (giảm công suất từ 4.000 m) |
| Đầu nối PV | MC4 (tối đa 6 mm²) | MC4 (tối đa 6 mm²) | MC4 (tối đa 6 mm²) |
| Đầu nối AC | Cos OT/DT (tối đa 240 mm²) | Cos OT/DT (tối đa 240 mm²) | Cos OT/DT (tối đa 240 mm²) |
| Làm mát | Quạt thông minh | Quạt thông minh | Quạt thông minh |
| Cấp bảo vệ | IP66 | IP66 | IP66 |
| Giao tiếp | WLAN / Fast Ethernet / RS485 / Sigen CommMod (4G/3G/2G) | WLAN / Fast Ethernet / RS485 / Sigen CommMod (4G/3G/2G) | WLAN / Fast Ethernet / RS485 / Sigen CommMod (4G/3G/2G) |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-6-1, IEC/EN 61000-6-2 | IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-6-1, IEC/EN 61000-6-2 | IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-6-1, IEC/EN 61000-6-2 |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | 5 năm | 5 năm | 5 năm |
Nguồn: datasheet Sigen PV Inverter 50/60/80/100/110/125 kW của Sigenergy Technology Co., Ltd (bản PDF tạo 06/11/2025, lấy từ solarproof.com.au; tra ngày 04/10/2026; datasheet không ghi số phiên bản). Bảng chỉ lấy 3 cỡ 50M1, 100M1, 125M1; cỡ 60M1, 80M1, 110M1 có trong datasheet gốc. Riêng dòng bảo hành ghi theo chính sách METASOLAR đang báo kèm. Kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Công suất 50 đến 125 kW
Dòng M1 gồm 6 cỡ 50, 60, 80, 100, 110, 125 kW, nhận PV đến 220.000 Wp ở cỡ 110 và 125 kW.
4 đến 8 MPPT, 2 chuỗi mỗi MPPT
Cỡ 50M1 có 4 MPPT, cỡ 100M1 và 125M1 có 8 MPPT, mỗi MPPT nhận 2 chuỗi và dòng vào tối đa 40 A, dễ chia mái nhiều hướng.
IP66, ngắt hồ quang AFCI
Cấp bảo vệ IP66 cho lắp ngoài trời; có AFCI và chống sét lan truyền DC/AC loại II theo datasheet.
EMS tích hợp, ghép song song 100 máy
Hãng ghi EMS tích hợp, hỗ trợ 100 máy song song mà không cần bộ ghi dữ liệu riêng.
Phù hợp với ai
- Nhà xưởng, kho, toà nhà dùng điện ban ngày muốn lắp hệ hòa lưới 50 đến 125 kW.
- Mái có nhiều hướng hoặc nhiều dãy cần nhiều MPPT.
- Dự án muốn ghép nhiều biến tần với một hệ giám sát chung.
- Chủ đầu tư chưa cần pin lưu trữ và cần thiết bị cấp bảo vệ IP66.
Cần lưu ý trước khi chọn
- Đây là biến tần hòa lưới 3 pha 380/400 V: không có cổng pin, không cấp điện khi mất lưới. Muốn có pin hoặc dự phòng phải chọn dòng hybrid.
- Cỡ lớn, nặng 69 ~ 83 kg: cần giá treo chắc, vị trí chịu tải và nhiều người khi nâng lắp.
- Dòng vào tối đa 40 A và dòng ngắn mạch 60 A mỗi MPPT: cần đối chiếu với tấm pin thực tế khi thiết kế chuỗi.
- Hệ công suất lớn thường cần thủ tục đấu nối lưới theo quy định hiện hành; hỏi kỹ trước khi đặt hàng.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm cho dòng này, theo chính sách hiện hành. Điều kiện chi tiết hỏi và ghi vào hợp đồng khi ký.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu tên Sigen PV và cỡ công suất (50M1, 100M1, 125M1...) trên nhãn.
- Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ 5 năm cùng điều kiện.
- Xin xác nhận cấu hình chuỗi PV với hãng hoặc METASOLAR trước khi đấu nối.
- Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Sigen PV M1 bảo hành bao nhiêu năm?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm theo chính sách hiện hành. Hỏi rõ điều kiện và ghi vào hợp đồng khi ký.
Biến tần hòa lưới bám tải là gì, có lưu điện không?
Hòa lưới bám tải chạy song song với lưới điện và dùng điện mặt trời cho tải ngay lúc đó. Dòng này không có cổng pin và không cấp điện khi mất lưới.
Sigen PV M1 có những cỡ công suất nào?
Datasheet ghi 6 cỡ: 50, 60, 80, 100, 110 và 125 kW, đều 3 pha 380/400 V. Số MPPT từ 4 đến 8 tuỳ cỡ.
Lắp ngoài trời được không?
Datasheet ghi IP66 và dải nhiệt độ hoạt động −30 ~ 60°C. Vị trí lắp cụ thể vẫn nên tránh nắng gắt và tuân theo hướng dẫn của hãng.
Chọn cỡ biến tần theo công suất tấm pin thế nào?
Ví dụ minh hoạ: cỡ 100M1 nhận PV tối đa 200.000 Wp, tức gấp đôi công suất AC danh định. Tỷ lệ thực tế cần tính theo hướng mái, nhiệt độ và điện áp chuỗi.
Giá biến tần Sigenergy Sigen PV bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá Sigenergy theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.