
Biến tần hybrid Sungrow SH-RT 3 pha
Biến tần hybrid 3 pha dùng pin lithium cao áp (150–600 V), 2 MPPT dải 200–950 V, IP65, làm mát tự nhiên, treo tường, nặng 27 kg.
- Công suất AC5 / 6 / 8 / 10 kW (3 pha)
- Điện áp pin150 – 600 V (cao áp)
- Dòng sạc/xả pin30 A / 30 A (tùy pin)
- MPPT2 MPPT, dải 200 – 950 V
- Chuyển sang dự phòngdưới 20 ms; IP65
- Bảo hành5–10 năm (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | SH6.0RT | SH8.0RT | SH10RT |
|---|---|---|---|
| Công suất DC vào tối đa | 9000 W | 12000 W | 15000 W |
| Điện áp DC vào tối đa | 1000 V | 1000 V | 1000 V |
| Điện áp DC khởi động | 250 V | 250 V | 250 V |
| Điện áp DC định mức | 600 V | 600 V | 600 V |
| Dải điện áp MPP | 200 V – 950 V | 200 V – 950 V | 200 V – 950 V |
| Dải điện áp MPP đạt công suất định mức | 250 V – 850 V | 330 V – 850 V | 280 V – 850 V |
| Số lượng MPPT | 2 | 2 | 2 |
| Số chuỗi pin trên mỗi MPPT | 1 / 1 | 1 / 1 | 1 / 2 |
| Dòng DC vào tối đa | 25 A (12,5 A / 12,5 A) | 25 A (12,5 A / 12,5 A) | 37,5 A (12,5 A / 25 A) |
| Dòng tối đa của cổng kết nối DC vào | 16 A | 16 A | 16 A |
| Dòng ngắn mạch DC vào | 32 A (16 A / 16 A) | 32 A (16 A / 16 A) | 48 A (16 A / 32 A) |
| Công suất AC ra định mức | 6000 W | 8000 W | 10000 W |
| Dòng AC ra định mức | 8,7 A | 11,6 A | 14,5 A |
| Công suất AC ra tối đa | 6000 VA | 8000 VA | 10000 VA |
| Dòng AC ra tối đa | 9,1 A | 12,1 A | 15,2 A |
| Điện áp AC định mức | 3 / N / PE, 220 / 380 V; 230 / 400 V; 240 / 415 V | 3 / N / PE, 220 / 380 V; 230 / 400 V; 240 / 415 V | 3 / N / PE, 220 / 380 V; 230 / 400 V; 240 / 415 V |
| Dải điện áp AC | 270 V – 480 V | 270 V – 480 V | 270 V – 480 V |
| Tần số lưới định mức / dải tần số làm việc | 50 Hz / 45 – 55 Hz; 60 Hz / 55 – 65 Hz | 50 Hz / 45 – 55 Hz; 60 Hz / 55 – 65 Hz | 50 Hz / 45 – 55 Hz; 60 Hz / 55 – 65 Hz |
| Méo hài (THD) | < 3 % (tại công suất định mức) | < 3 % (tại công suất định mức) | < 3 % (tại công suất định mức) |
| Xâm nhập dòng một chiều | < 0,5 % In | < 0,5 % In | < 0,5 % In |
| Hệ số công suất | > 0,99 / 0,8 sớm pha đến 0,8 trễ pha | > 0,99 / 0,8 sớm pha đến 0,8 trễ pha | > 0,99 / 0,8 sớm pha đến 0,8 trễ pha |
| Bảo vệ tích hợp | Có: LVRT; chống trả ngược khi mất lưới; ngắn mạch AC; dòng rò; công tắc DC (solar); cầu chì DC (ắc quy) | Có: LVRT; chống trả ngược khi mất lưới; ngắn mạch AC; dòng rò; công tắc DC (solar); cầu chì DC (ắc quy) | Có: LVRT; chống trả ngược khi mất lưới; ngắn mạch AC; dòng rò; công tắc DC (solar); cầu chì DC (ắc quy) |
| Bảo vệ quá áp | III [MAINS], II [tấm pin] [ắc quy] | III [MAINS], II [tấm pin] [ắc quy] | III [MAINS], II [tấm pin] [ắc quy] |
| Chống sét lan truyền (SPD) | DC cấp II / AC cấp II | DC cấp II / AC cấp II | DC cấp II / AC cấp II |
| Loại pin | Pin Li-ion | Pin Li-ion | Pin Li-ion |
| Dải điện áp pin | 150 V – 600 V | 150 V – 600 V | 150 V – 600 V |
| Dòng sạc / xả tối đa | 30 A* / 30 A* | 30 A* / 30 A* | 30 A* / 30 A* |
| Công suất sạc / xả tối đa | 9000 W / 7200 W | 10600 W / 10600 W | 10600 W / 10600 W |
| Hiệu suất tối đa | 98,2 % | 98,4 % | 98,4 % |
| Hiệu suất chuẩn châu Âu | 97,5 % | 97,9 % | 97,9 % |
| Cách ly (solar / pin) | Không biến áp / không biến áp | Không biến áp / không biến áp | Không biến áp / không biến áp |
| Cấp bảo vệ | IP65 | IP65 | IP65 |
| Dải nhiệt độ hoạt động | -25 °C – 60 °C | -25 °C – 60 °C | -25 °C – 60 °C |
| Độ ẩm tương đối cho phép (không đọng sương) | 0 % – 100 % | 0 % – 100 % | 0 % – 100 % |
| Tản nhiệt | Làm mát tự nhiên | Làm mát tự nhiên | Làm mát tự nhiên |
| Độ cao hoạt động tối đa | 4000 m (trên 3000 m giảm công suất) | 4000 m (trên 3000 m giảm công suất) | 4000 m (trên 3000 m giảm công suất) |
| Độ ồn (thông thường) | 30 dB(A) | 30 dB(A) | 30 dB(A) |
| Hiển thị | LED | LED | LED |
| Giao tiếp | RS485, WLAN, Ethernet, CAN, 4×DI, 1×DO | RS485, WLAN, Ethernet, CAN, 4×DI, 1×DO | RS485, WLAN, Ethernet, CAN, 4×DI, 1×DO |
| Đầu nối DC | MC4 (pin) / Sunclix (ắc quy) | MC4 (pin) / Sunclix (ắc quy) | MC4 (pin) / Sunclix (ắc quy) |
| Đầu nối AC | Đầu nối cắm vào và sử dụng | Đầu nối cắm vào và sử dụng | Đầu nối cắm vào và sử dụng |
| Chứng chỉ | IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-6-1, IEC/EN 61000-6-3, IEC/EN 61000-3, EN 62477-1, VDE-AR-N-4105, AS/NZS 4777.2 | IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-6-1, IEC/EN 61000-6-3, IEC/EN 61000-3, EN 62477-1, VDE-AR-N-4105, AS/NZS 4777.2 | IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-6-1, IEC/EN 61000-6-3, IEC/EN 61000-3, EN 62477-1, VDE-AR-N-4105, AS/NZS 4777.2 |
| Kích thước (R × C × S) | 460 × 540 × 170 mm | 460 × 540 × 170 mm | 460 × 540 × 170 mm |
| Cách lắp | Giá treo tường | Giá treo tường | Giá treo tường |
| Khối lượng | 27 kg | 27 kg | 27 kg |
| Backup: điện áp định mức | 3 / N / PE, 220 / 230 / 240 Vac | 3 / N / PE, 220 / 230 / 240 Vac | 3 / N / PE, 220 / 230 / 240 Vac |
| Backup: tần số | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz | 50 Hz / 60 Hz |
| Backup: méo hài điện áp ra (THD) | 2 % | 2 % | 2 % |
| Backup: thời gian chuyển sang dự phòng | < 20 ms | < 20 ms | < 20 ms |
| Backup: công suất ra định mức | 6000 W / 6000 VA | 8000 W / 8000 VA | 10000 W / 10000 VA |
| Backup: công suất đỉnh và thời gian chịu | 7200 W / 7200 VA trong 5 phút; 10000 W / 10000 VA trong 10 giây | 12000 W / 12000 VA trong 5 phút | 12000 W / 12000 VA trong 5 phút |
| Vận hành song song | Có / 2 | Có / 2 | Có / 2 |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | 5–10 năm | 5–10 năm | 5–10 năm |
Nguồn: datasheet tiếng Việt Sungrow SH5.0RT/SH6.0RT/SH8.0RT/SH10RT, Inverter Hybrid 3 pha cho hộ dân, phiên bản 1.5.1, do METASOLAR cung cấp, tra ngày 04/10/2026. Datasheet còn có cỡ SH5.0RT, trang này chỉ liệt kê 3 cỡ 6, 8 và 10 kW. * Dòng sạc/xả tùy thuộc ắc quy được kết nối. Số liệu có thể thay đổi theo hãng, đối chiếu lại khi đặt hàng.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Dải điện áp pin rộng
Pin lithium cao áp dải 150 – 600 V, hãng nêu hỗ trợ ghép song song 2 biến tần.
2 MPPT dải rộng
2 MPPT, dải điện áp MPP 200 – 950 V, điện áp DC vào tối đa 1000 V; SH10RT có chuỗi 1/2 và dòng vào tới 37,5 A.
Hiệu suất cao
Hiệu suất tối đa 98,2 % (SH6.0RT) đến 98,4 % (SH8.0RT, SH10RT); hiệu suất chuẩn châu Âu 97,5 – 97,9 %.
Backup 3 pha, không quạt
Backup 3 pha, công suất đỉnh tới 12000 VA trong 5 phút; làm mát tự nhiên, độ ồn thông thường 30 dB(A), IP65.
Phù hợp với ai
- Nhà ở, cơ sở nhỏ dùng điện 3 pha muốn thêm pin lithium cao áp.
- Hệ đang hòa lưới 3 pha muốn bổ sung pin sau này.
- Nơi cần nguồn dự phòng 3 pha cho nhóm tải thiết yếu khi mất điện.
- Người muốn cài cấu hình trực tiếp trên điện thoại và cập nhật phần mềm từ xa.
Cần lưu ý trước khi chọn
- Là biến tần hybrid cao áp: chỉ ghép với pin lithium điện áp 150 – 600 V, không dùng pin 48 V, và phải nằm trong danh sách pin tương thích của Sungrow.
- Dòng sạc/xả pin tối đa 30 A (tùy pin kết nối), nên tốc độ sạc xả phụ thuộc điện áp và dung lượng bộ pin lắp kèm.
- Thời gian chuyển sang chế độ dự phòng dưới 20 ms; thiết bị rất nhạy với mất điện nên kiểm riêng khi thiết kế.
- Vận hành song song theo datasheet là 2 máy; cần 3 pha trong nhà, nếu nhà dùng điện 1 pha thì xem dòng hybrid 1 pha.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5–10 năm cho biến tần hybrid Sungrow 3 pha, theo chính sách hiện hành. Điều kiện chi tiết (pin đi kèm, lắp đặt, phạm vi bảo hành) hỏi và ghi vào hợp đồng khi ký.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu mã model trên nhãn (SH5.0RT, SH6.0RT, SH8.0RT hoặc SH10RT) với báo giá và hợp đồng.
- Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ số năm (5–10 năm) cùng điều kiện.
- Xin danh sách pin tương thích của Sungrow cho đúng model inverter và pin định lắp.
- Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Biến tần hybrid Sungrow 3 pha có những cỡ nào?
Datasheet dòng SH-RT có các cỡ 5,0, 6,0, 8,0 và 10 kW. Trang này liệt kê chi tiết cỡ 6, 8 và 10 kW; cỡ 5 kW hỏi METASOLAR.
Dùng với pin nào?
Là biến tần hybrid cao áp, dùng pin lithium-ion điện áp 150 – 600 V, không dùng pin 48 V. Cần kiểm danh sách pin tương thích của Sungrow cho đúng model; liên hệ METASOLAR để được kiểm giúp.
Mất điện lưới thì biến tần chuyển nguồn nhanh cỡ nào?
Datasheet ghi thời gian chuyển sang chế độ dự phòng dưới 20 ms. Thời gian thực tế còn phụ thuộc cấu hình hệ, nên kiểm riêng nếu có thiết bị nhạy với mất điện.
Biến tần hybrid Sungrow bảo hành mấy năm?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5–10 năm theo chính sách hiện hành. Hỏi rõ số năm áp dụng cho model trong đơn hàng cùng điều kiện, và ghi vào hợp đồng khi ký.
Có ghép song song nhiều biến tần được không?
Datasheet ghi vận hành song song, tối đa 2 máy. Số máy thực tế cần thiết kế theo tải và pin.
Giá biến tần hybrid Sungrow 3 pha bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá Sungrow theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.