Trang chủ › Sản phẩm › Biến tần hybrid
Biến tần hybrid Sungrow vỏ trắng bo góc, giữa mặt trước có màn hình nhỏ và bốn phím bấm, đầu nối đặt phía dưới thân treo tường
Sungrow · Biến tần hybrid

Biến tần hybrid Sungrow SH-RS 1 pha

Biến tần hybrid 1 pha dùng pin lithium cao áp (80–460 V), 2 MPPT dải 40–560 V, chuyển sang backup dưới 10 ms, IP65, treo tường, nặng 18,5 kg.

  • Công suất AC4 / 5 / 6 kW (1 pha)
  • Điện áp pin80 – 460 V (cao áp)
  • Dòng sạc/xả pin30 A / 30 A
  • MPPT2 MPPT, dải 40 – 560 V
  • Chuyển sang dự phòngdưới 10 ms; IP65
  • Bảo hành5–10 năm (METASOLAR báo kèm)
Liên hệGiá báo theo cấu hình, không niêm yết trên website

Thông số kỹ thuật

Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.

Thông sốSH4.0RSSH5.0RSSH6.0RS
Công suất PV đề xuất tối đa11000 Wp12000 Wp13000 Wp
Điện áp PV vào tối đa600 V600 V600 V
Điện áp PV nhỏ nhất / khởi động40 V / 50 V40 V / 50 V40 V / 50 V
Điện áp PV danh định360 V360 V360 V
Dải điện áp MPPT40 V – 560 V40 V – 560 V40 V – 560 V
Số bộ MPPT độc lập222
Số chuỗi PV trên mỗi MPPT1 / 11 / 11 / 1
Dòng PV vào tối đa32 A (16 A / 16 A)32 A (16 A / 16 A)32 A (16 A / 16 A)
Dòng ngắn mạch DC tối đa40 A (20 A / 20 A)40 A (20 A / 20 A)40 A (20 A / 20 A)
Dòng tối đa của đầu nối PV20 A20 A20 A
Loại pinPin lithium-ionPin lithium-ionPin lithium-ion
Dải điện áp pin80 V – 460 V80 V – 460 V80 V – 460 V
Dòng sạc / xả pin tối đa30 A / 30 A30 A / 30 A30 A / 30 A
Công suất sạc / xả tối đa6600 W6600 W6600 W
Công suất AC tối đa lấy từ lưới11000 VA12000 VA13000 VA
Công suất AC danh định4000 W5000 W6000 W
Công suất biểu kiến AC tối đa4000 VA5000 VA6000 VA
Dòng AC ra tối đa18,2 A22,8 A27,3 A
Điện áp AC danh định220 / 230 / 240 V220 / 230 / 240 V220 / 230 / 240 V
Dải điện áp AC154 V – 276 V154 V – 276 V154 V – 276 V
Tần số lưới danh định50 Hz / 60 Hz50 Hz / 60 Hz50 Hz / 60 Hz
Méo hài (THD)< 3 % công suất danh định< 3 % công suất danh định< 3 % công suất danh định
Số pha cấp vào lưới / kết nối1 / 11 / 11 / 1
Công suất ra tối đa cho tải dự phòng (khi nối lưới)6000 W6000 W6000 W
Điện áp ra khi mất lưới (backup)220 / 230 / 240 V (± 2 %)220 / 230 / 240 V (± 2 %)220 / 230 / 240 V (± 2 %)
Thời gian chuyển sang backup< 10 ms< 10 ms< 10 ms
Công suất đỉnh backup8400 VA trong 10 giây8400 VA trong 10 giây8400 VA trong 10 giây
Hiệu suất tối đa / hiệu suất châu Âu97,6 % / 97,2 %97,7 % / 97,3 %97,7 % / 97,3 %
Chạy song song (cổng lưới)Chủ – tớ, tối đa 3 máyChủ – tớ, tối đa 3 máyChủ – tớ, tối đa 3 máy
Tương thích bộ tối ưu (optimizer)Tuỳ chọn, hỏi hãng trước khi đặtTuỳ chọn, hỏi hãng trước khi đặtTuỳ chọn, hỏi hãng trước khi đặt
Cấu trúc (PV / pin)Không biến áp / không biến ápKhông biến áp / không biến ápKhông biến áp / không biến áp
Cấp bảo vệIP65IP65IP65
Kích thước (R × C × S)490 × 340 × 170 mm490 × 340 × 170 mm490 × 340 × 170 mm
Khối lượng18,5 kg18,5 kg18,5 kg
Cách lắpTreo tường bằng giá đỡTreo tường bằng giá đỡTreo tường bằng giá đỡ
Nhiệt độ môi trường làm việc-25 °C đến 60 °C-25 °C đến 60 °C-25 °C đến 60 °C
Làm mátĐối lưu tự nhiênĐối lưu tự nhiênĐối lưu tự nhiên
Độ cao làm việc tối đa4000 m4000 m4000 m
Độ ồn (thường gặp)< 45 dB(A)< 45 dB(A)< 45 dB(A)
Hiển thịMàn hình số LED và đèn báo LEDMàn hình số LED và đèn báo LEDMàn hình số LED và đèn báo LED
Giao tiếpRS485 / Ethernet / WLAN / CANRS485 / Ethernet / WLAN / CANRS485 / Ethernet / WLAN / CAN
Cổng DI / DODI × 4 / DO × 1 / DRMDI × 4 / DO × 1 / DRMDI × 4 / DO × 1 / DRM
Bảo vệChống ngược cực DC, ngắn mạch AC, dòng rò, giám sát lưới, chống sét lan truyền DC/AC loại II, khôi phục PID, cầu chì DC phía pin, chống ngược cực pinChống ngược cực DC, ngắn mạch AC, dòng rò, giám sát lưới, chống sét lan truyền DC/AC loại II, khôi phục PID, cầu chì DC phía pin, chống ngược cực pinChống ngược cực DC, ngắn mạch AC, dòng rò, giám sát lưới, chống sét lan truyền DC/AC loại II, khôi phục PID, cầu chì DC phía pin, chống ngược cực pin
Tần số lưới (dải)50 Hz (45 – 55 Hz) / 60 Hz (55 – 65 Hz)50 Hz (45 – 55 Hz) / 60 Hz (55 – 65 Hz)50 Hz (45 – 55 Hz) / 60 Hz (55 – 65 Hz)
Đầu nối DC / ACMC4 (PV), Sunclix (pin) / AC Plug and PlayMC4 (PV), Sunclix (pin) / AC Plug and PlayMC4 (PV), Sunclix (pin) / AC Plug and Play
Chứng chỉIEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-3-11, IEC/EN 61000-3-12, EN 62477-1, AS/NZS 4777.2, EN 50549-1, CEI 0-21, G98/G99IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-3-11, IEC/EN 61000-3-12, EN 62477-1, AS/NZS 4777.2, EN 50549-1, CEI 0-21, G98/G99IEC/EN 62109-1, IEC/EN 62109-2, IEC/EN 61000-3-11, IEC/EN 61000-3-12, EN 62477-1, AS/NZS 4777.2, EN 50549-1, CEI 0-21, G98/G99
Bảo hành (METASOLAR báo kèm)5–10 năm5–10 năm5–10 năm

Nguồn: datasheet Sungrow SH3.0/3.6/4.0/5.0/6.0RS Residential Hybrid Single Phase Inverter, phiên bản 18 (info-support.sungrowpower.com), tra ngày 04/10/2026. Datasheet còn có cỡ SH3.0RS và SH3.6RS, trang này chỉ liệt kê 3 cỡ 4, 5 và 6 kW. Đối chiếu bản tiếng Việt SH3.0/3.6/4.0/5.0/6.0RS do METASOLAR cung cấp (04/10/2026). Số liệu có thể thay đổi theo hãng, đối chiếu lại khi đặt hàng.

Điểm đáng chú ý

Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.

Dải điện áp pin rộng

Dải điện áp pin rộng 80 – 460 V, hãng nêu phù hợp cả lắp mới lẫn bổ sung pin cho hệ có sẵn.

2 MPPT

2 MPPT, mỗi bộ 1 chuỗi, dòng 16 A mỗi MPPT và dải MPPT bắt đầu từ 40 V.

Sạc/xả pin và backup

Công suất sạc/xả pin tối đa 6600 W, công suất đỉnh backup 8400 VA trong 10 giây.

Nhẹ, không quạt

Nhẹ 18,5 kg, làm mát đối lưu tự nhiên (không quạt), độ ồn dưới 45 dB(A).

Phù hợp với ai

  • Nhà ở 1 pha muốn thêm pin lithium cao áp để dùng điện mặt trời ban đêm.
  • Hệ đang hòa lưới 1 pha muốn bổ sung pin sau này.
  • Nhà cần nguồn dự phòng khi mất điện cho nhóm tải thiết yếu.
  • Người muốn theo dõi hệ thống từ xa qua app iSolarCloud.

Cần lưu ý trước khi chọn

  • Là biến tần hybrid cao áp: chỉ ghép với pin lithium điện áp 80 – 460 V, không dùng pin 48 V, và phải nằm trong danh sách pin tương thích của Sungrow.
  • Dòng sạc/xả pin tối đa 30 A, nên tốc độ sạc xả phụ thuộc điện áp và dung lượng bộ pin lắp kèm.
  • Chỉ 1 pha: nhà dùng điện 3 pha cần cân nhắc dòng hybrid 3 pha.
  • Chuyển sang backup dưới 10 ms; thiết bị rất nhạy với mất điện nên kiểm riêng khi thiết kế. Chạy song song tối đa 3 máy.

Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận

METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5–10 năm cho biến tần hybrid Sungrow 1 pha, theo chính sách hiện hành. Điều kiện chi tiết (pin đi kèm, lắp đặt, phạm vi bảo hành) hỏi và ghi vào hợp đồng khi ký.

Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng

  • Đối chiếu mã model trên nhãn (SH4.0RS, SH5.0RS hoặc SH6.0RS) với báo giá và hợp đồng.
  • Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ số năm (5–10 năm) cùng điều kiện.
  • Xin danh sách pin tương thích của Sungrow cho đúng model inverter và pin định lắp.
  • Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.

Câu hỏi thường gặp

Biến tần hybrid Sungrow 1 pha có những cỡ nào?

Datasheet dòng SH-RS có các cỡ 3,0, 3,6, 4,0, 5,0 và 6,0 kW. Trang này liệt kê chi tiết cỡ 4, 5 và 6 kW; cỡ khác hỏi METASOLAR.

Dùng với pin nào?

Là biến tần hybrid cao áp, dùng pin lithium-ion điện áp 80 – 460 V, không dùng pin 48 V. Cần kiểm danh sách pin tương thích của Sungrow cho đúng model; liên hệ METASOLAR để được kiểm giúp.

Mất điện lưới thì biến tần chuyển nguồn nhanh cỡ nào?

Datasheet ghi thời gian chuyển sang backup dưới 10 ms. Thiết bị nhạy với mất điện nên kiểm riêng khi thiết kế, vì thời gian thực tế còn phụ thuộc cấu hình hệ.

Biến tần hybrid Sungrow bảo hành mấy năm?

METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5–10 năm theo chính sách hiện hành. Hỏi rõ số năm áp dụng cho model trong đơn hàng cùng điều kiện, và ghi vào hợp đồng khi ký.

Có ghép song song nhiều biến tần được không?

Có, datasheet cho phép chạy song song ở chế độ chủ – tớ, tối đa 3 máy. Số máy thực tế cần thiết kế theo tải và pin.

Giá biến tần hybrid Sungrow 1 pha bao nhiêu?

METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.

Nhận báo giá Sungrow theo cấu hình nhà bạn

Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.

Zalo
Gọi báo giáTư vấn Zalo