
Biến tần hybrid GoodWe ES Uniq 1 pha
Biến tần hybrid 1 pha áp thấp (pin 40–60 V), 2 MPPT, chuyển sang nguồn dự phòng dưới 4 ms, vỏ IP66, treo tường.
- Công suất AC5 / 8 / 10 kW (1 pha)
- Điện áp pin48 V (40 – 60 V)
- Dòng sạc/xả pin120 / 160 / 200 A
- MPPT2 MPPT, dải 60 – 550 V
- Chuyển sang dự phòngdưới 4 ms; IP66
- Bảo hành5 năm, 10 năm khi đi cùng pin GoodWe (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | GW5000-ES-C10 | GW8000-ES-C10 | GW10K-ES-C10 |
|---|---|---|---|
| Loại pin dùng được | Li-ion / axit chì | Li-ion / axit chì | Li-ion / axit chì |
| Điện áp pin danh định | 48 V | 48 V | 48 V |
| Dải điện áp pin | 40 ~ 60 V | 40 ~ 60 V | 40 ~ 60 V |
| Điện áp khởi động (pin) | 44,2 V | 44,2 V | 44,2 V |
| Số cổng pin | 1 | 1 | 1 |
| Dòng sạc/xả liên tục tối đa | 120 A | 160 A | 200 A |
| Công suất sạc tối đa | 5,0 kW | 8,0 kW | 10,0 kW |
| Công suất xả tối đa | 5,5 kW | 8,8 kW | 11,0 kW |
| Công suất PV vào tối đa | 10 kW | 16 kW | 20 kW |
| Điện áp PV vào tối đa | 600 V | 600 V | 600 V |
| Dải điện áp MPPT | 60 ~ 550 V | 60 ~ 550 V | 60 ~ 550 V |
| Điện áp PV khởi động / danh định | 58 V / 360 V | 58 V / 360 V | 58 V / 360 V |
| Dòng PV vào tối đa mỗi MPPT | 20 A | 32 A / 16 A | 32 A / 32 A |
| Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT | 26 A | 48 A / 24 A | 48 A / 48 A |
| Số MPPT / số chuỗi mỗi MPPT | 2 / 1 | 2 / 2 và 1 | 2 / 2 và 2 |
| Công suất AC danh định (hòa lưới) | 5,0 kW | 8,0 kW | 10,0 kW |
| Công suất AC tối đa ra lưới | 5,5 kW | 8,8 kW | 11,0 kW |
| Công suất tối đa lấy từ lưới | 8,8 kVA | 16,5 kVA | 16,5 kVA |
| Điện áp / tần số ra | 220 / 230 / 240 V, 50 / 60 Hz | 220 / 230 / 240 V, 50 / 60 Hz | 220 / 230 / 240 V, 50 / 60 Hz |
| Dòng AC ra lưới tối đa | 25 A | 40 A | 50 A |
| Dòng AC lấy từ lưới tối đa | 40 A | 75 A | 75 A |
| Hệ số công suất | ~1 (chỉnh 0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha) | ~1 (chỉnh 0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha) | ~1 (chỉnh 0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha) |
| Công suất dự phòng (backup) danh định | 5,0 kVA | 8,0 kVA | 10,0 kVA |
| Công suất backup tối đa khi mất lưới | 5,5 kVA (đỉnh 10,0 kVA trong 10 giây) | 8,8 kVA (đỉnh 16,0 kVA trong 10 giây) | 11,0 kVA (đỉnh 20,0 kVA trong 10 giây) |
| Dòng backup tối đa khi mất lưới | 25 A | 40 A | 50 A |
| Thời gian chuyển sang backup | dưới 4 ms | dưới 4 ms | dưới 4 ms |
| Cổng máy phát (công suất danh định) | 5,0 kVA | 8,0 kVA | 10,0 kVA |
| Hiệu suất tối đa | 97,6% | 97,6% | 97,6% |
| Hiệu suất châu Âu | 96,2% | 96,2% | 96,2% |
| Hiệu suất tối đa pin sang AC | 95,5% | 95,5% | 95,5% |
| Hiệu suất MPPT | 99,9% | 99,9% | 99,9% |
| AFCI (chống hồ quang DC) | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn |
| Chống sét lan truyền DC / AC | Loại III | Loại III | Loại III |
| Nhiệt độ làm việc | −35 ~ +60°C | −35 ~ +60°C | −35 ~ +60°C |
| Độ cao làm việc tối đa | 3.000 m | 3.000 m | 3.000 m |
| Làm mát | Đối lưu tự nhiên | Quạt thông minh | Quạt thông minh |
| Giao diện | Màn hình LCD, WLAN + app | Màn hình LCD, WLAN + app | Màn hình LCD, WLAN + app |
| Giao tiếp với BMS pin | CAN | CAN | CAN |
| Giao tiếp | RS485, WiFi + LAN + Bluetooth (Modbus-RTU, Modbus-TCP) | RS485, WiFi + LAN + Bluetooth (Modbus-RTU, Modbus-TCP) | RS485, WiFi + LAN + Bluetooth (Modbus-RTU, Modbus-TCP) |
| Khối lượng | 15,5 kg | 27,0 kg | 29,0 kg |
| Kích thước R × C × S | 560 × 415 × 204 mm | 560 × 444,5 × 226 mm | 560 × 444,5 × 226 mm |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP66 | IP66 | IP66 |
| Ghép song song tối đa | 6 máy | 6 máy | 6 máy |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | 5 năm (10 năm khi đi cùng pin GoodWe) | 5 năm (10 năm khi đi cùng pin GoodWe) | 5 năm (10 năm khi đi cùng pin GoodWe) |
Nguồn: datasheet ES Uniq Series 3–12 kW của GoodWe (GoodWe-Single page-20260507-EN-V2.1, en.goodwe.com), tra ngày 04/10/2026. Bảng chọn 3 cỡ 5, 8 và 10 kW; datasheet còn có cỡ 3, 3,6, 6 và 12 kW cùng dòng. Riêng dòng bảo hành ghi theo chính sách METASOLAR đang báo kèm. Thông số có thể thay đổi theo hãng; kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Chuyển sang dự phòng dưới 4 ms
Datasheet ghi chuyển sang backup dưới 4 ms khi mất lưới, đủ nhanh để nhiều thiết bị điện tử chạy liên tục.
Dòng sạc/xả pin lớn
Dòng sạc/xả liên tục 120 A (5 kW), 160 A (8 kW) và 200 A (10 kW) ở 48 V, đủ để dùng pin áp thấp công suất lớn khi pin cùng cỡ.
PV vào gấp đôi công suất
Công suất PV vào tối đa gấp 2 lần công suất danh định (ví dụ 20 kW cho cỡ 10 kW), dòng đến 32 A mỗi MPPT với cỡ 8 và 10 kW.
Vỏ IP66, đo lường qua app
Cấp bảo vệ IP66 cho lắp ngoài hiên có mái che; theo dõi qua WiFi, LAN, Bluetooth và app của hãng.
Phù hợp với ai
- Nhà ở 1 pha muốn thêm pin để dùng điện mặt trời ban đêm.
- Nhà hay mất điện, cần nguồn dự phòng chuyển nhanh cho thiết bị điện tử.
- Hệ có sẵn pin 48 V tương thích và cần inverter hybrid cỡ 5 đến 10 kW.
- Người cần theo dõi và điều khiển từ xa qua app với giao thức Modbus mở.
Cần lưu ý trước khi chọn
- Là biến tần hybrid áp thấp: chỉ ghép với pin 48 V (40 – 60 V) và phải nằm trong danh sách pin tương thích của GoodWe.
- Chỉ 1 pha: nhà dùng điện 3 pha cần cân nhắc dòng hybrid 3 pha thay vì dùng một biến tần 1 pha.
- Cỡ 8 kW trở lên nặng 27 đến 29 kg và dùng quạt làm mát: cần tường chắc, người phụ nhấc và chỗ thoáng.
- Công suất backup phụ thuộc inverter và pin; tải khởi động mạnh (máy lạnh, bơm) cần tính theo đỉnh 10 giây, không phải công suất liên tục.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm cho biến tần hybrid GoodWe 1 pha mua riêng (nâng lên 10 năm khi đi cùng pin GoodWe cùng hãng), theo chính sách hiện hành. Điều kiện chi tiết (pin đi kèm, lắp đặt, phạm vi bảo hành) hỏi và ghi vào hợp đồng khi ký.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu mã model trên nhãn (GW5000, GW8000 hoặc GW10K-ES-C10) với báo giá và hợp đồng.
- Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ 5 năm (hoặc 10 năm nếu combo pin GoodWe) cùng điều kiện.
- Xin danh sách pin tương thích của GoodWe cho đúng model inverter và pin định lắp.
- Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Biến tần hybrid GoodWe 1 pha có những cỡ nào?
Datasheet dòng ES Uniq có các cỡ 3, 3,6, 5, 6, 8, 10 và 12 kW. Trang này liệt kê chi tiết cỡ 5, 8 và 10 kW; cỡ khác hỏi METASOLAR.
Mất điện lưới thì biến tần chuyển nguồn nhanh cỡ nào?
Datasheet ghi chuyển sang backup dưới 4 ms. Thiết bị nhạy với mất điện vẫn nên kiểm riêng khi thiết kế, vì thời gian thực tế còn phụ thuộc cấu hình hệ.
Dùng với pin nào?
Là biến tần hybrid áp thấp, dùng pin 48 V (dải 40 – 60 V), giao tiếp BMS qua CAN. Cần kiểm danh sách pin tương thích của GoodWe cho đúng model; liên hệ METASOLAR để được kiểm giúp.
Biến tần hybrid GoodWe bảo hành mấy năm?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm cho biến tần mua riêng; đi cùng pin GoodWe (combo một hãng) thì 10 năm, theo chính sách hiện hành. Hỏi rõ điều kiện và ghi vào hợp đồng khi ký.
Có ghép song song nhiều biến tần được không?
Có, datasheet cho phép ghép song song tối đa 6 máy. Số máy thực tế cần thiết kế theo tải và pin.
Giá biến tần hybrid GoodWe 1 pha bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá GoodWe theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.