Biến tần hòa lưới Huawei SUN2000: đọc mã LB0, LC0, MAP0 và bảo hành 9–10 năm

METASOLAR · 5 phút đọc · Đăng 25/09/2026

Trả lời nhanh

Biến tần hòa lưới Huawei SUN2000 trong điện mặt trời chia theo mã: LB0 và LC0 cho 1 pha 3–10 kW, MAP0 cho 3 pha 5–12 kW, MB0 và M3 cho 3 pha thương mại. METASOLAR đang báo kèm bảo hành 9 hoặc 10 năm tùy model, theo chính sách hiện hành. Thông số theo datasheet nhà sản xuất; model và lô cụ thể có thể chênh, kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.

Thông số đầy đủ theo datasheet hãng: biến tần hybrid Huawei SUN2000-L1.

Đọc mã SUN2000 trên báo giá: LB0, LC0, MAP0, MB0, M3

Mã SUN2000 cho biết số pha và nhóm công suất của máy. Bảng dưới lấy từ datasheet từng dòng của Huawei.

MãCỡPhaDải MPPTDòng vào / Isc mỗi MPPTHiệu suấtKhối lượng
SUN2000-3K, 5K, 6K-LB03–6 kW140–560 V16 A / 20 A97,8%dưới 15 kg
SUN2000-8K, 10K-LC08–10 kW140–560 V16 A / 20 A98,1%14,5–15 kg
SUN2000-5K đến 12K-MAP05–12 kW3160–1000 V16 A / 22 A98,4–98,6%21 kg
SUN2000-15K, 20K, 25K-MB015–25 kW3200–1000 V30 A (2 chuỗi) / Isc 40 A98,4%21 kg
SUN2000-30KTL, 40KTL-M330–40 kW3200–1000 V27 A / Isc 40 A98,7%43 kg

Tất cả đạt IP66. Các dòng 50KTL-M3 (49 kg) và 100KTL-M2 (tối đa 93 kg) cũng có datasheet; SUN2000-115KTL-M2 chưa tra được nên bài không ghi số. Với gói hòa lưới 5,2 kWp, cỡ máy cụ thể ghi trong báo giá theo khảo sát, giá trọn gói xem ở giá điện mặt trời 5kWp.

Bảo hành Huawei 9 năm hay 10 năm: đọc thế nào cho đúng?

Mức bảo hành khác nhau theo từng model trong danh mục METASOLAR, không phải một con số chung cho cả hãng.

  • 10 năm: SUN2000-3K-LB0, 10K-LC0, toàn bộ MAP0 và các dòng 3 pha từ 15 kW trở lên.
  • 9 năm: SUN2000-5K-LB0, 6K-LB0 và 8K-LC0.

Nguồn của Huawei đã tra chỉ xác nhận 10 năm cho dòng MAP0. Mức 9 năm là số của danh mục METASOLAR, chưa đối chiếu được với tài liệu hãng, nên ghi rõ điều kiện áp dụng vào hợp đồng. Ngoài ra có thể hỏi có gói gia hạn bảo hành hay không.

Ví dụ minh hoạ: báo giá SUN2000-5K-LB0 với 8 tấm 650W

Máy SUN2000-5K-LB0 hợp 8 tấm 650W về cả công suất, điện áp lẫn dòng. Ví dụ sau chỉ để minh hoạ cách đọc datasheet.

Công suất

8 tấm cho 5,2 kWp, tỷ lệ DC/AC 1,04. Huawei khuyến nghị công suất PV tối đa 7,5 kWp cho máy 5K, nên còn dư.

Điện áp

Chia 2 chuỗi, mỗi chuỗi 4 tấm: Voc khoảng 4 × 54 = 216 V, dưới trần 600 V. Vmp khoảng 181 V, nằm trong dải 40–560 V.

Dòng

AIKO 650W có Imp khoảng 14,4 A và Isc khoảng 15,1 A, thấp hơn mức 16 A và 20 A của mỗi MPPT. LB0 có 2 MPPT và mỗi MPPT một chuỗi, nên tối đa hai chuỗi. Đây là khác biệt so với cách chọn công suất biến tần hòa lưới theo tấm pin với các máy nhận nhiều chuỗi.

Mảng tấm pin mono lớn đặt trên khung cao phủ sân thượng lát gạch của nhà ở, bên cạnh có bồn nước inox

Ưu điểm và hạn chế của Huawei hòa lưới, tính bằng số liệu

Ưu điểm có căn cứ

  • IP66 ở mọi dòng, cao hơn IP65 của Deye.
  • Datasheet ghi bảo vệ hồ quang (arc fault) ở tất cả model đã tra.
  • Dải MPPT bắt đầu từ 40 V ở 1 pha.
  • Giám sát qua FusionSolar, có WLAN tích hợp; dongle WLAN-FE hoặc 4G là tùy chọn.
  • Hiệu suất tối đa 98,1% ở LC0 và 98,6% ở MAP0.

Hạn chế và điểm cần hỏi

Dòng 16 A và mỗi MPPT một chuỗi ở LB0, LC0, MAP0 nghĩa là Imp của tấm không được vượt 16 A. Tính năng RSD chỉ ghi khi dùng bộ tối ưu công suất đi kèm. Datasheet dân dụng không có dòng giới hạn xuất lưới hay cảm biến công suất, nên hỏi trực tiếp nếu cần. Các dòng này là bộ điều khiển có cổng pin, nên chênh giá so với hòa lưới thuần; giá cụ thể xem báo giá điện mặt trời.

Huawei hợp ai, ai cần so với hãng khác?

Bảng so Deye, SolaX, Huawei theo nhu cầu có ở so sánh inverter Deye, SolaX, Huawei.

Kiểm tra inverter Huawei khi nhận hàng

Mã đầy đủ và số serial

Nhãn phải khớp mã trong hợp đồng, ví dụ SUN2000-5K-LB0. Chụp nhãn và ghi lại serial.

Kích hoạt và đăng ký

Hỏi đơn vị lắp cách đăng ký thiết bị lên hệ thống giám sát của hãng và cách xác nhận thời hạn bảo hành theo serial. Quy trình chung nằm ở kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.

Kỹ thuật viên đồng phục cắm đầu nối cáp vào khoang đấu dây đã mở nắp của một inverter treo tường
Ảnh minh hoạ khâu đấu dây; thiết bị trong ảnh là inverter Solis, không phải Huawei

Nhận tư vấn chọn mã SUN2000 theo hóa đơn điện

Gửi ảnh báo giá và hóa đơn điện qua hotline 0888 068 666 hoặc Zalo METASOLAR để kiểm tra mã, số chuỗi và dòng tấm. Cấu hình và giá trọn gói 1 pha xem tại trang giá 5kWp; mặt bằng giá inverter xem ở giá inverter điện mặt trời bao nhiêu.

Giá biến tần hòa lưới Huawei: Liên hệ 0888 068 666 để được báo giá theo cấu hình. METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website.

Câu hỏi thường gặp

SUN2000-5K-LB0 là loại inverter gì?

Đây là inverter hòa lưới 1 pha 5 kW của Huawei, có 2 MPPT, dải 40–560 V và dòng vào 16 A mỗi MPPT theo datasheet.

Bảo hành Huawei tại METASOLAR là 9 hay 10 năm?

METASOLAR đang báo kèm 9 năm cho 5K-LB0, 6K-LB0, 8K-LC0 và 10 năm cho các model còn lại theo chính sách hiện hành. Mức 9 năm chưa đối chiếu được với tài liệu hãng, cần ghi điều kiện vào hợp đồng.

Inverter Huawei có chạy khi mất điện lưới không?

Không. Hệ hòa lưới tự ngắt khi mất lưới. Muốn có điện dự phòng cần cấu hình có pin và thiết bị chuyển nguồn phù hợp.

Tấm 650W có ghép được với Huawei LB0 không?

Được nếu Imp của tấm không vượt 16 A và Isc không vượt 20 A. AIKO 650W theo datasheet có Imp khoảng 14,4 A và Isc khoảng 15,1 A.

Huawei có bán dạng hybrid không?

Danh mục METASOLAR không có inverter hybrid Huawei riêng. Huawei được bán dạng hòa lưới kèm pin LUNA2000 gắn vào cổng pin của inverter.

Cần tư vấn cụ thể cho nhà bạn? Gọi 0888 068 666 hoặc xem bảng giá — METASOLAR báo giá chính xác trong 5 phút.

Bài viết liên quan

Đọc thêm

8 phút đọc

Biến Tần Hòa Lưới Deye 1 Pha 3kW 10kW: Chọn Cỡ Nào

Biến tần hòa lưới Deye 1 pha 3kW 10kW: bảng thông số 5 cỡ, dòng vào 13 A hay 26 A mỗi MPPT và cách ghép với tấm 650W.

Đọc tiếp
6 phút đọc

Biến Tần Hòa Lưới Deye 3 Pha 10kW Đến 136kW: Thông Số

Biến tần hòa lưới Deye 3 pha 10kW đến 136kW: bảng dòng MPPT, DC tối đa, khối lượng và ví dụ 60 tấm 650W trên máy 30kW.

Đọc tiếp
5 phút đọc

Biến Tần Hòa Lưới INVT: Cỡ 3kW Đến 110kW, Thông Số

Biến tần hòa lưới INVT từ 3kW đến 110kW: bảng thông số theo catalog, dòng vào 20 A ở cỡ 5kW và ví dụ ghép 10 tấm 650W.

Đọc tiếp
5 phút đọc

Biến Tần Hòa Lưới SolaX: Dòng X1, X3 Từ 5kW Đến 350kW

Biến tần hòa lưới SolaX dòng X1, X3 từ 5kW đến 350kW: bảng dòng MPPT, ví dụ 12 tấm 650W và điều kiện bảo hành 5 năm.

Đọc tiếp
8 phút đọc

Biến Tần Hòa Lưới Solis 3kW–150kW: Thông Số Và Cách Chọn

Biến tần hòa lưới Solis chia 3 nhóm: 1 pha 3–10kW, 3 pha 5–20kW, xưởng 30–150kW. Bảng thông số datasheet, dòng vào MPPT và cách chọn đúng model.

Đọc tiếp
7 phút đọc

Biến Tần Hòa Lưới Sungrow 5–50kW: Thông Số, Ưu Và Nhược

Biến tần hòa lưới Sungrow 5–50kW gồm ba dòng RS, RT, CX. Bảng thông số datasheet, điểm mạnh, hạn chế với tấm 650W và bảo hành METASOLAR báo.

Đọc tiếp
7 phút đọc

Chọn Biến Tần Hòa Lưới Nhà Xưởng 30kW Đến 100kW Theo Hãng

Chọn biến tần hòa lưới nhà xưởng 30kW đến 100kW theo hãng: bảng số MPPT, dòng vào, khối lượng, bảo hành của Deye, Huawei, INVT, SolaX, Solis, Sungrow.

Đọc tiếp
Zalo
Gọi báo giáTư vấn Zalo