Trang chủ › Sản phẩm › Biến tần hybrid
Biến tần vỏ trắng có logo HUAWEI, ăng-ten WLAN ở phía dưới, thân dạng hộp vuông gắn tường
Huawei · Biến tần hybrid

Biến tần hybrid Huawei SUN2000-L1 2–6 kW

Biến tần hybrid 1 pha, 2 MPPT, cổng pin cao áp 350–560 V, làm mát tự nhiên, vỏ IP65, treo tường.

  • Công suất AC3 / 5 / 6 kW (1 pha)
  • Cổng pinCao áp 350 – 560 Vdc, tối đa 15 A
  • Sạc pin tối đa5.000 W
  • MPPT2 MPPT, dải 90 – 560 V
  • Hiệu suất tối đa98,3 – 98,4 %; IP65
  • Bảo hànhTheo hãng, chờ xác nhận
Liên hệGiá báo theo cấu hình, không niêm yết trên website

Thông số kỹ thuật

Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.

Thông sốSUN2000-3KTL-L1SUN2000-5KTL-L1SUN2000-6KTL-L1
Hiệu suất tối đa98,3 %98,4 %98,4 %
Hiệu suất trung bình châu Âu97,3 %97,8 %97,8 %
Công suất PV khuyến nghị tối đa4.500 Wp7.500 Wp9.000 Wp
Điện áp PV vào tối đa600 V600 V600 V
Điện áp PV khởi động100 V100 V100 V
Dải điện áp MPPT90 – 560 V90 – 560 V90 – 560 V
Điện áp PV danh định360 V360 V360 V
Dòng vào tối đa mỗi MPPT12,5 A12,5 A12,5 A
Dòng ngắn mạch tối đa18 A18 A18 A
Số MPPT222
Số đầu vào tối đa mỗi MPPT111
Pin tương thíchPin HUAWEI Smart String ESS 5 kWh – 30 kWhPin HUAWEI Smart String ESS 5 kWh – 30 kWhPin HUAWEI Smart String ESS 5 kWh – 30 kWh
Dải điện áp làm việc của cổng pin350 – 560 Vdc350 – 560 Vdc350 – 560 Vdc
Dòng làm việc tối đa của cổng pin15 A15 A15 A
Công suất sạc pin tối đa5.000 W5.000 W5.000 W
Công suất xả pin tối đa3.300 W5.000 W5.000 W
Công suất AC danh định3.000 W5.000 W6.000 W
Công suất biểu kiến tối đa3.300 VA5.500 VA6.000 VA
Điện áp ra danh định220 / 230 / 240 Vac220 / 230 / 240 Vac220 / 230 / 240 Vac
Tần số lưới danh định50 Hz / 60 Hz50 Hz / 60 Hz50 Hz / 60 Hz
Dòng ra tối đa15 A25 A27,3 A
Hệ số công suất điều chỉnh0,8 sớm pha … 0,8 trễ pha0,8 sớm pha … 0,8 trễ pha0,8 sớm pha … 0,8 trễ pha
Méo hài tổng tối đa (THD)≤ 3 %≤ 3 %≤ 3 %
Đầu ra dự phòng (backup)Có, qua Backup Box (B0)Có, qua Backup Box (B0)Có, qua Backup Box (B0)
Bảo vệChống cô lập lưới, đảo cực DC, giám sát cách điện, dòng rò, chống sét lan truyền DC/AC (Type II), quá dòng/ngắn mạch/quá áp AC, quá nhiệt, hồ quang DC, chặn sạc pin ngược từ lướiChống cô lập lưới, đảo cực DC, giám sát cách điện, dòng rò, chống sét lan truyền DC/AC (Type II), quá dòng/ngắn mạch/quá áp AC, quá nhiệt, hồ quang DC, chặn sạc pin ngược từ lướiChống cô lập lưới, đảo cực DC, giám sát cách điện, dòng rò, chống sét lan truyền DC/AC (Type II), quá dòng/ngắn mạch/quá áp AC, quá nhiệt, hồ quang DC, chặn sạc pin ngược từ lưới
Nhiệt độ làm việc-25 ~ +60 °C (giảm công suất trên 45 °C)-25 ~ +60 °C (giảm công suất trên 45 °C)-25 ~ +60 °C (giảm công suất trên 45 °C)
Độ ẩm tương đối0 – 100 %RH0 – 100 %RH0 – 100 %RH
Độ cao làm việc0 – 4.000 m (giảm công suất trên 2.000 m)0 – 4.000 m (giảm công suất trên 2.000 m)0 – 4.000 m (giảm công suất trên 2.000 m)
Làm mátĐối lưu tự nhiênĐối lưu tự nhiênĐối lưu tự nhiên
Hiển thịĐèn LED; WLAN tích hợp + app FusionSolarĐèn LED; WLAN tích hợp + app FusionSolarĐèn LED; WLAN tích hợp + app FusionSolar
Kết nốiRS485, WLAN tích hợp; Ethernet qua Smart Dongle-WLAN-FE hoặc 4G qua Smart Dongle-4G (mua thêm)RS485, WLAN tích hợp; Ethernet qua Smart Dongle-WLAN-FE hoặc 4G qua Smart Dongle-4G (mua thêm)RS485, WLAN tích hợp; Ethernet qua Smart Dongle-WLAN-FE hoặc 4G qua Smart Dongle-4G (mua thêm)
Khối lượng (kèm giá treo)12,0 kg12,0 kg12,0 kg
Kích thước (kèm giá treo)365 × 365 × 156 mm365 × 365 × 156 mm365 × 365 × 156 mm
Cấp bảo vệIP65IP65IP65
Công suất tiêu thụ ban đêm< 2,5 W< 2,5 W< 2,5 W
Optimizer tương thíchSUN2000-450W-P2, SUN2000-600W-PSUN2000-450W-P2, SUN2000-600W-PSUN2000-450W-P2, SUN2000-600W-P
Tiêu chuẩn an toànEN/IEC 62109-1, EN/IEC 62109-2EN/IEC 62109-1, EN/IEC 62109-2EN/IEC 62109-1, EN/IEC 62109-2
Bảo hành (METASOLAR báo kèm)Theo hãng, chờ xác nhậnTheo hãng, chờ xác nhậnTheo hãng, chờ xác nhận

Nguồn: datasheet Huawei FusionSolar Residential SUN2000-(2,3,3.68,4,4.6,5,6)KTL-L1 (bản PDF 2 trang, tạo 08/2023, bản phân phối của Huawei trên vpsolar.com), đối chiếu sổ tay người dùng SUN2000-(2KTL-6KTL)-L1 V20 (30/05/2024); tra ngày 04/10/2026. Bảng chọn 3 cỡ 3, 5 và 6 kW; datasheet còn có cỡ 2, 3,68, 4 và 4,6 kW cùng dòng. Công suất xả pin của cỡ 3 kW là 3.300 W; datasheet ghi chú 2.500 W khi dùng pin 5 kWh. Điện áp PV tối đa giảm còn 495 V khi dùng pin LG. Dòng bảo hành chưa được xác nhận. Thông số có thể thay đổi theo hãng; kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.

Điểm đáng chú ý

Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.

Cổng pin cao áp tích hợp

Datasheet ghi cổng pin 350 – 560 Vdc, dòng tối đa 15 A, ghép với pin HUAWEI Smart String ESS 5 – 30 kWh (dòng LUNA2000).

Sạc pin 5 kW

Công suất sạc pin tối đa 5.000 W cho cả ba cỡ; công suất xả bằng công suất AC của cỡ 5 kW và 6 kW là 5.000 W.

PV vào rộng

Công suất PV khuyến nghị tối đa 4.500, 7.500 và 9.000 Wp cho cỡ 3, 5 và 6 kW; 2 MPPT, dải 90 – 560 V.

Nhẹ, làm mát tự nhiên

Nặng 12,0 kg kèm giá treo, không quạt, tiêu thụ ban đêm dưới 2,5 W, vỏ IP65; hiệu suất tối đa tới 98,4 %.

Phù hợp với ai

  • Nhà ở 1 pha muốn lắp pin Huawei cùng hệ sinh thái FusionSolar.
  • Hệ có mái 2 hướng, cần 2 MPPT và PV tới 4,5 – 9 kWp.
  • Nơi cần máy gọn, nhẹ, không quạt, treo tường.
  • Khách muốn lắp biến tần trước, thêm pin sau (cổng pin có sẵn).

Cần lưu ý trước khi chọn

  • Cổng pin là cao áp (350 – 560 Vdc), không dùng chung với pin 48 V; cần pin Huawei tương thích theo datasheet.
  • Backup phải mua thêm Backup Box (B0); sổ tay hãng ghi tải động cơ off-grid không được hỗ trợ.
  • Chỉ 1 pha và chỉ 2 MPPT, mỗi MPPT 1 đầu vào, dòng tối đa 12,5 A: mái nhiều hướng cần tính chuỗi trước.
  • Giám sát Ethernet hoặc 4G cần mua thêm Smart Dongle; công suất xả pin cỡ 3 kW chỉ 3.300 W.

Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận

Mức bảo hành METASOLAR báo kèm cho biến tần hybrid Huawei SUN2000-L1 đang chờ xác nhận. Hỏi rõ thời hạn, điều kiện (pin đi kèm, lắp đặt, phạm vi bảo hành) và ghi vào hợp đồng khi ký.

Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng

  • Đối chiếu mã model trên nhãn (SUN2000-3KTL-L1, 5KTL-L1 hoặc 6KTL-L1) với báo giá và hợp đồng.
  • Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ thời hạn cùng điều kiện.
  • Xin danh sách pin và Backup Box tương thích của Huawei cho đúng model và phiên bản phần mềm.
  • Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.

Câu hỏi thường gặp

Biến tần Huawei SUN2000-L1 có những cỡ nào?

Datasheet có các cỡ 2, 3, 3,68, 4, 4,6, 5 và 6 kW, 1 pha. Trang này liệt kê chi tiết cỡ 3, 5 và 6 kW; cỡ khác hỏi METASOLAR.

Dùng với pin nào?

Cổng pin cao áp 350 – 560 Vdc, datasheet ghi tương thích pin HUAWEI Smart String ESS 5 – 30 kWh (dòng LUNA2000). Nên kiểm danh sách tương thích của Huawei cho đúng model pin.

Mất điện lưới có dùng được pin không?

Đầu ra dự phòng có, nhưng qua Backup Box (B0) mua thêm. Sổ tay hãng ghi tải động cơ off-grid không được hỗ trợ, nên máy bơm, máy lạnh cần tính riêng.

Theo dõi hệ thống bằng gì?

WLAN tích hợp và app FusionSolar. Muốn kết nối Ethernet hoặc 4G cần thêm Smart Dongle.

Biến tần hybrid Huawei bảo hành mấy năm?

Mức METASOLAR báo kèm đang chờ xác nhận. Hỏi rõ thời hạn và điều kiện, ghi vào hợp đồng khi ký.

Giá biến tần hybrid Huawei SUN2000-L1 bao nhiêu?

METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.

Nhận báo giá Huawei theo cấu hình nhà bạn

Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.

Zalo
Gọi báo giáTư vấn Zalo