
Biến tần hybrid Solis S6-EH3P8K02 8kW 3 pha
Biến tần hybrid 3 pha áp thấp 8 kW (pin 40–60 V), 2 MPPT, 2 cổng pin, màn hình cảm ứng LCD 7 inch, vỏ IP66.
- Công suất AC8 kW, 3 pha (3/N/PE)
- Điện áp pin48 V (40 – 60 V), 2 cổng pin
- Dòng sạc/xả pin180 A
- MPPT2 MPPT, dải 200 – 850 V
- Chuyển sang dự phòngdưới 10 ms; IP66
- Bảo hành5 năm (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | S6-EH3P8K02-NV-YD-L | S6-EH3P10K02-NV-YD-L | S6-EH3P12K02-NV-YD-L |
|---|---|---|---|
| Công suất PV khuyến nghị tối đa | 16 kW | 20 kW | 24 kW |
| Công suất PV vào dùng được tối đa | 12,8 kW | 16 kW | 19,2 kW |
| Điện áp PV vào tối đa | 1000 V | 1000 V | 1000 V |
| Điện áp PV danh định / khởi động | 550 V / 160 V | 550 V / 160 V | 550 V / 160 V |
| Dải điện áp MPPT | 200 ~ 850 V | 200 ~ 850 V | 200 ~ 850 V |
| Dòng PV vào tối đa | 20 A / 40 A | 20 A / 40 A | 20 A / 40 A |
| Dòng tối đa mỗi đầu vào DC | 20 A | 20 A | 20 A |
| Dòng ngắn mạch tối đa | 30 A / 50 A | 30 A / 50 A | 30 A / 50 A |
| Số MPPT / số chuỗi tối đa | 2 / 3 | 2 / 3 | 2 / 3 |
| Loại pin dùng được | Li-ion / axit chì | Li-ion / axit chì | Li-ion / axit chì |
| Dải điện áp pin | 40 ~ 60 V | 40 ~ 60 V | 40 ~ 60 V |
| Dòng sạc/xả tối đa | 180 A | 220 A | 250 A |
| Số cổng pin / số cổng BMS | 2 / 1 | 2 / 1 | 2 / 1 |
| Dòng sạc/xả tối đa mỗi cổng pin | 150 A | 150 A | 150 A |
| Giao tiếp BMS pin | CAN / RS485 | CAN / RS485 | CAN / RS485 |
| Công suất ra lưới danh định | 8 kW | 10 kW | 12 kW |
| Công suất biểu kiến ra tối đa | 8 kVA | 10 kVA | 12 kVA |
| Điện áp / tần số lưới | 3/N/PE, 220 / 380 V hoặc 230 / 400 V, 50 / 60 Hz | 3/N/PE, 220 / 380 V hoặc 230 / 400 V, 50 / 60 Hz | 3/N/PE, 220 / 380 V hoặc 230 / 400 V, 50 / 60 Hz |
| Dòng ra lưới danh định | 12,2 A / 11,5 A | 15,2 A / 14,4 A | 18,2 A / 17,3 A |
| Hệ số công suất | > 0,99 (0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha) | > 0,99 (0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha) | > 0,99 (0,8 sớm pha ~ 0,8 trễ pha) |
| Công suất vào AC tối đa (từ lưới) | 12 kW | 15 kW | 18 kW |
| Dải điện áp vào AC | 323 ~ 437 V / 340 ~ 460 V | 323 ~ 437 V / 340 ~ 460 V | 323 ~ 437 V / 340 ~ 460 V |
| Dòng vào AC tối đa | 18,3 A / 17,3 A | 22,8 A / 21,7 A | 27,3 A / 26,0 A |
| Công suất backup danh định | 8 kW | 10 kW | 12 kW |
| Công suất backup đỉnh | 2 lần công suất danh định trong 10 giây | 2 lần công suất danh định trong 10 giây | 2 lần công suất danh định trong 10 giây |
| Thời gian chuyển sang backup | dưới 10 ms (1 máy); dưới 20 ms (song song đến 6 máy) | dưới 10 ms (1 máy); dưới 20 ms (song song đến 6 máy) | dưới 10 ms (1 máy); dưới 20 ms (song song đến 6 máy) |
| Dòng AC chuyển tiếp tối đa (passthrough) | 50 A | 50 A | 50 A |
| Công suất tối đa mỗi pha (tải mất cân bằng) | 50% công suất danh định | 50% công suất danh định | 50% công suất danh định |
| Cổng máy phát: công suất vào tối đa | 8 kW | 10 kW | 12 kW |
| Hiệu suất tối đa / hiệu suất EU | 97,5% / 97,0% | 97,5% / 97,0% | 97,5% / 97,0% |
| Hiệu suất sạc pin từ PV / từ AC | 95,0% / 94,4% | 95,0% / 94,4% | 95,0% / 94,4% |
| Hiệu suất xả pin | 94,5% | 94,5% | 94,5% |
| Chống sét lan truyền | DC Loại II / AC Loại II (tuỳ chọn) | DC Loại II / AC Loại II (tuỳ chọn) | DC Loại II / AC Loại II (tuỳ chọn) |
| AFCI 2.0 | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn |
| Công tắc PV tích hợp | Có | Có | Có |
| Kích thước R × C × S | 430 × 660 × 305 mm | 430 × 660 × 305 mm | 430 × 660 × 305 mm |
| Khối lượng | 42 kg | 42 kg | 42 kg |
| Công suất tự tiêu thụ | dưới 30 W | dưới 30 W | dưới 30 W |
| Nhiệt độ làm việc | −25 ~ +60°C | −25 ~ +60°C | −25 ~ +60°C |
| Độ ẩm tương đối | 0 ~ 100% | 0 ~ 100% | 0 ~ 100% |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP66 | IP66 | IP66 |
| Độ ồn (điển hình) | dưới 65 dB(A) | dưới 65 dB(A) | dưới 65 dB(A) |
| Làm mát | Quạt thông minh | Quạt thông minh | Quạt thông minh |
| Độ cao làm việc tối đa | 4.000 m | 4.000 m | 4.000 m |
| Màn hình | LCD 7,0 inch, Bluetooth + app | LCD 7,0 inch, Bluetooth + app | LCD 7,0 inch, Bluetooth + app |
| Giao tiếp chuẩn | WiFi + LAN + Bluetooth, CAN-BMS, CAN-Parallel ×2, RS485-Meter, RS485, DRM, DI, DO ×4 | WiFi + LAN + Bluetooth, CAN-BMS, CAN-Parallel ×2, RS485-Meter, RS485, DRM, DI, DO ×4 | WiFi + LAN + Bluetooth, CAN-BMS, CAN-Parallel ×2, RS485-Meter, RS485, DRM, DI, DO ×4 |
| Giao tiếp tuỳ chọn | 2G / 3G / 4G | 2G / 3G / 4G | 2G / 3G / 4G |
| Ghép song song tối đa | 6 máy | 6 máy | 6 máy |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | 5 năm | 5 năm | 5 năm |
Nguồn: datasheet S6-EH3P(5-18)K02-NV-YD-L của Solis (tệp S6-EH3P(5-18)K-Global-Flyer-V4.1, solisinverters.com), tra ngày 04/10/2026. Bảng chọn 3 cỡ 8, 10 và 12 kW trong số 7 cỡ 5 đến 18 kW của cùng datasheet. Riêng dòng bảo hành ghi theo chính sách METASOLAR đang báo kèm. Thông số có thể thay đổi theo hãng; kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Hybrid 3 pha áp thấp
Ra lưới 3 pha 8 kW và dùng pin 48 V (40 – 60 V); hãng cho phép tải mất cân bằng, mỗi pha tối đa 50% công suất danh định.
Hai cổng pin, dòng 180 A
Có 2 cổng pin, mỗi cổng tối đa 150 A; dòng sạc/xả tổng cỡ 8 kW là 180 A, có thể ghép nhiều pin áp thấp.
Chuyển sang dự phòng dưới 10 ms
Datasheet ghi chuyển sang backup dưới 10 ms với một máy; backup đỉnh gấp 2 lần công suất danh định trong 10 giây.
Ghép song song 6 máy, IP66
Cho phép ghép song song tối đa 6 máy để mở rộng; vỏ IP66, màn hình cảm ứng 7 inch và giám sát qua SolisCloud.
Phù hợp với ai
- Nhà, xưởng nhỏ dùng điện 3 pha muốn thêm pin cho hệ điện mặt trời.
- Hệ cần nguồn dự phòng khi mất lưới với tải 3 pha cân bằng.
- Hệ có pin 48 V tương thích và cần inverter 8 kW, dự kiến mở rộng đến 6 máy song song.
- Người cần giám sát từ xa qua SolisCloud và nhiều cổng giao tiếp (RS485, CAN, DI, DO).
Cần lưu ý trước khi chọn
- Nặng 42 kg: cần tường chắc chịu tải và ít nhất hai người khi treo.
- Là biến tần hybrid áp thấp: chỉ ghép với pin 48 V (40 – 60 V) và phải có trong danh sách pin tương thích của Solis.
- Khi mất lưới, tải mất cân bằng bị giới hạn mỗi pha tối đa 50% công suất danh định (8 kW là 4 kW mỗi pha), cần chia tải backup đều giữa 3 pha.
- Công suất backup đỉnh chỉ giữ 10 giây; tải khởi động mạnh (máy lạnh, bơm) cần tính theo đỉnh này.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm cho biến tần hybrid Solis 3 pha áp thấp, theo chính sách hiện hành. Điều kiện chi tiết (pin đi kèm, lắp đặt, phạm vi bảo hành) hỏi và ghi vào hợp đồng khi ký.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu mã model trên nhãn (S6-EH3P8K02-NV-YD-L) với báo giá và hợp đồng; tránh nhầm với bản cao áp (HV).
- Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ 5 năm cùng điều kiện.
- Xin danh sách pin tương thích của Solis cho đúng model inverter và pin định lắp.
- Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Mã S6-EH3P8K02-NV-YD-L nghĩa là gì?
S6-EH3P là dòng hybrid 3 pha của Solis, 8K là công suất 8 kW. Phần L cuối cho biết đây là bản áp thấp (pin 48 V); bản cao áp có mã khác. Kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.
Mất điện lưới thì chuyển nguồn nhanh cỡ nào?
Datasheet ghi dưới 10 ms với một máy, dưới 20 ms khi ghép song song đến 6 máy. Thiết bị nhạy với mất điện vẫn nên kiểm riêng khi thiết kế.
Dùng với pin nào?
Dùng pin 48 V (dải 40 – 60 V), giao tiếp BMS qua CAN hoặc RS485. Cần kiểm danh sách pin tương thích của Solis cho đúng model; liên hệ METASOLAR để được kiểm giúp.
Biến tần hybrid Solis bảo hành mấy năm?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm theo chính sách hiện hành. Hỏi rõ điều kiện và ghi vào hợp đồng khi ký.
Có dùng được cho nhà 1 pha không?
Model này ra lưới 3 pha (3/N/PE). Nhà 1 pha cần chọn dòng hybrid 1 pha. Xem thêm bài so sánh hybrid 1 pha và 3 pha để chọn đúng.
Giá biến tần hybrid Solis 8kW 3 pha bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá Solis theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.