
Biến tần hybrid GoodWe ES Uniq 3-6 kW 1 pha
Hybrid 1 pha áp thấp, pin 40–60 V, 1–2 MPPT dòng vào 20 A mỗi MPPT, backup chuyển dưới 4 ms, IP66.
- Công suất AC3 / 5 / 6 kW (1 pha)
- PinLi-Ion hoặc chì-axit, 40 – 60 V
- PV vào tối đa6 / 10 / 12 kW, 20 A mỗi MPPT
- Backupchuyển nguồn dưới 4 ms
- Cấp bảo vệIP66
- Bảo hành5 năm, 10 năm khi đi cùng pin GoodWe (METASOLAR báo kèm)
Thông số kỹ thuật
Theo datasheet và trang sản phẩm của hãng.
| Thông số | GW3000-ES-C10 | GW5000-ES-C10 | GW6000-ES-C10 |
|---|---|---|---|
| Loại pin | Li-Ion / chì-axit | Li-Ion / chì-axit | Li-Ion / chì-axit |
| Điện áp pin danh định | 48 V | 48 V | 48 V |
| Dải điện áp pin | 40 ~ 60 V | 40 ~ 60 V | 40 ~ 60 V |
| Điện áp khởi động pin | 44,2 V | 44,2 V | 44,2 V |
| Số cổng pin | 1 | 1 | 1 |
| Dòng sạc liên tục tối đa | 70 A | 120 A | 140 A |
| Dòng xả liên tục tối đa | 70 A | 120 A | 140 A |
| Công suất sạc tối đa | 3,0 kW | 5,0 kW | 6,0 kW |
| Công suất xả tối đa | 3,3 kW | 5,5 kW | 6,6 kW |
| Công suất PV vào tối đa | 6,0 kW | 10,0 kW | 12,0 kW |
| Điện áp PV vào tối đa | 600 V | 600 V | 600 V |
| Dải điện áp MPPT | 60 ~ 550 V | 60 ~ 550 V | 60 ~ 550 V |
| Điện áp khởi động PV | 58 V | 58 V | 58 V |
| Điện áp PV danh định | 360 V | 360 V | 360 V |
| Dòng vào tối đa mỗi MPPT | 20 A | 20 A | 20 A |
| Dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT | 26 A | 26 A | 26 A |
| Số MPPT | 1 | 2 | 2 |
| Số string mỗi MPPT | 1 | 1 | 1 |
| Công suất AC danh định (hòa lưới) | 3,0 kW | 5,0 kW | 6,0 kW |
| Công suất AC tối đa ra lưới | 3,3 kW | 5,5 kW | 6,6 kW |
| Công suất tối đa lấy từ lưới | 7,04 kVA | 8,8 kVA | 8,8 kVA |
| Điện áp ra danh định | 220 / 230 / 240 V | 220 / 230 / 240 V | 220 / 230 / 240 V |
| Dải điện áp ra | 170 ~ 280 V | 170 ~ 280 V | 170 ~ 280 V |
| Tần số lưới danh định | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz | 50 / 60 Hz |
| Dòng AC ra lưới tối đa | 15 A | 25 A | 30 A |
| Dòng AC lấy từ lưới tối đa | 32 A | 40 A | 40 A |
| Hệ số công suất | ~1 (chỉnh 0,8 sớm đến 0,8 trễ) | ~1 (chỉnh 0,8 sớm đến 0,8 trễ) | ~1 (chỉnh 0,8 sớm đến 0,8 trễ) |
| THD tối đa | < 3% | < 3% | < 3% |
| Backup: công suất danh định | 3,0 kVA | 5,0 kVA | 6,0 kVA |
| Backup: công suất tối đa khi mất lưới | 3,3 kVA (6,0 kVA trong 10 giây) | 5,5 kVA (10,0 kVA trong 10 giây) | 6,6 kVA (12,0 kVA trong 10 giây) |
| Backup: dòng ra tối đa khi mất lưới | 15 A | 25 A | 30 A |
| Backup: điện áp ra danh định | 220 / 230 / 240 V | 220 / 230 / 240 V | 220 / 230 / 240 V |
| Thời gian chuyển sang backup | < 4 ms | < 4 ms | < 4 ms |
| Cổng máy phát: công suất danh định | 3,0 kVA | 5,0 kVA | 6,0 kVA |
| Cổng máy phát: dòng vào tối đa | 32 A | 40 A | 40 A |
| Hiệu suất tối đa | 97,6% | 97,6% | 97,6% |
| Hiệu suất châu Âu | 96,2% | 96,2% | 96,2% |
| Hiệu suất pin sang AC tối đa | 95,5% | 95,5% | 95,5% |
| Hiệu suất MPPT | 99,9% | 99,9% | 99,9% |
| Bảo vệ tích hợp | Giám sát dòng string PV, điện trở cách điện PV, dòng dư, ngược cực PV, chống đảo lưới, quá dòng/ngắn mạch/quá áp AC, khoá DC, ngắt từ xa | Giám sát dòng string PV, điện trở cách điện PV, dòng dư, ngược cực PV, chống đảo lưới, quá dòng/ngắn mạch/quá áp AC, khoá DC, ngắt từ xa | Giám sát dòng string PV, điện trở cách điện PV, dòng dư, ngược cực PV, chống đảo lưới, quá dòng/ngắn mạch/quá áp AC, khoá DC, ngắt từ xa |
| Chống sét lan truyền DC / AC | Loại III | Loại III | Loại III |
| Bảo vệ hồ quang (AFCI) | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn |
| Ngắt nhanh (Rapid Shutdown) | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn | Tuỳ chọn |
| Nhiệt độ làm việc | −35 ~ +60°C | −35 ~ +60°C | −35 ~ +60°C |
| Độ ẩm tương đối | 0 ~ 95% | 0 ~ 95% | 0 ~ 95% |
| Độ cao làm việc tối đa | 3000 m | 3000 m | 3000 m |
| Làm mát | Đối lưu tự nhiên | Đối lưu tự nhiên | Đối lưu tự nhiên |
| Giao diện | LCD, WLAN + APP | LCD, WLAN + APP | LCD, WLAN + APP |
| Giao tiếp với BMS | CAN | CAN | CAN |
| Giao tiếp | RS485, WiFi + LAN + Bluetooth | RS485, WiFi + LAN + Bluetooth | RS485, WiFi + LAN + Bluetooth |
| Giao thức | Modbus-RTU, Modbus-TCP | Modbus-RTU, Modbus-TCP | Modbus-RTU, Modbus-TCP |
| Khối lượng | 14,5 kg | 15,5 kg | 15,5 kg |
| Kích thước R × C × S | 560 × 415 × 204 mm | 560 × 415 × 204 mm | 560 × 415 × 204 mm |
| Cấu trúc | Không cách ly (non-isolated) | Không cách ly (non-isolated) | Không cách ly (non-isolated) |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP66 | IP66 | IP66 |
| Lắp đặt | Treo tường | Treo tường | Treo tường |
| Ghép song song | Tối đa 6 máy (on-grid và off-grid) | Tối đa 6 máy (on-grid và off-grid) | Tối đa 6 máy (on-grid và off-grid) |
| Bảo hành (METASOLAR báo kèm) | 5 năm (10 năm khi đi cùng pin GoodWe) | 5 năm (10 năm khi đi cùng pin GoodWe) | 5 năm (10 năm khi đi cùng pin GoodWe) |
Nguồn: datasheet ES Uniq Series 3-12kW của GoodWe, bản GoodWe-Single page-20260507-EN-V2.1 (en.goodwe.com/es-uniq), tra ngày 04/10/2026. Datasheet còn cỡ GW3600; bảng này chọn 3 cỡ phổ biến. Riêng dòng bảo hành ghi theo chính sách METASOLAR đang báo kèm. Thông số có thể thay đổi theo hãng; kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.
Điểm đáng chú ý
Chỉ nêu những điểm có căn cứ thông số.
Dòng vào 20 A mỗi MPPT
Mỗi MPPT nhận tối đa 20 A (ngắn mạch 26 A), công suất PV vào đến gấp đôi công suất AC (ví dụ GW5000 nhận 10 kW PV).
Backup chuyển dưới 4 ms
Khi mất lưới máy chuyển sang cấp điện dự phòng trong dưới 4 ms, công suất đỉnh 10 giây gần gấp đôi định mức.
Cổng 3 trong 1
Một cổng dùng được cho máy phát, tải thông minh hoặc inverter hòa lưới khác (micro-grid), ghép song song tối đa 6 máy.
Vỏ IP66, giám sát đầy đủ
IP66 lắp ngoài trời, có WiFi, LAN, Bluetooth và app. Hiệu suất tối đa 97,6%, MPPT 99,9%.
Phù hợp với ai
- Hộ gia đình điện 1 pha cần hybrid cỡ 3–6 kW, sẵn sàng lắp pin hạ áp.
- Nhà hay mất điện hoặc có máy phát muốn dự phòng cho tải thiết yếu.
- Người cần inverter ngoài trời IP66 có WiFi/LAN/Bluetooth tích hợp.
- Hệ muốn lắp trước, thêm pin GoodWe sau (đủ combo một hãng thì bảo hành 10 năm).
Cần lưu ý trước khi chọn
- Đây là biến tần hybrid áp thấp: pin 40–60 V (48 V). Chỉ ghép được với pin hạ áp; cần kiểm danh sách pin tương thích của GoodWe cho đúng model pin.
- Máy hybrid có cổng pin nhưng pin là hạng mục mua riêng; chưa có pin thì chạy như hòa lưới, không có điện dự phòng ban đêm.
- Công suất backup khi mất lưới bằng 3,3 / 5,5 / 6,6 kVA liên tục; mức cao hơn chỉ trong 10 giây. Cần tính tải khởi động của máy lạnh, bơm.
- AFCI và ngắt nhanh (Rapid Shutdown) là tuỳ chọn, không mặc định. Cỡ GW3000 chỉ có 1 MPPT.
Bảo hành và kiểm tra hàng khi nhận
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm cho biến tần hybrid GoodWe 1 pha mua riêng (nâng lên 10 năm khi đi cùng pin GoodWe cùng hãng), theo chính sách hiện hành. Điều kiện chi tiết (pin đi kèm, lắp đặt, phạm vi bảo hành) hỏi và ghi vào hợp đồng khi ký.
Bốn việc kiểm tra khi nhận hàng
- Đối chiếu model (GW3000/5000/6000-ES-C10) trên nhãn, tránh nhầm với dòng ES/EH khác của GoodWe.
- Kiểm số serial, chứng từ nhập khẩu và phiếu bảo hành ghi rõ 5 năm (hoặc 10 năm nếu combo pin GoodWe) cùng điều kiện.
- Xin xác nhận danh sách pin tương thích của GoodWe cho đúng model pin sẽ lắp.
- Xem thêm bài kiểm tra tấm pin, inverter chính hãng khi nhận vật tư.
Câu hỏi thường gặp
GoodWe ES Uniq bảo hành bao nhiêu năm?
METASOLAR đang báo kèm bảo hành 5 năm cho biến tần hybrid GoodWe 1 pha mua riêng; nếu đi cùng pin GoodWe (combo một hãng) thì bảo hành 10 năm, theo chính sách hiện hành. Hỏi rõ điều kiện và ghi vào hợp đồng khi ký.
ES Uniq là hòa lưới hay hybrid?
Là biến tần hybrid (storage inverter) 1 pha áp thấp, có cổng pin 48 V và đầu ra backup. Nếu chưa lắp pin vẫn chạy được như hệ hòa lưới, nhưng bản chất là dòng hybrid.
ES Uniq ghép với pin nào?
Pin hạ áp 40–60 V có giao tiếp CAN với biến tần. Hãng nêu có thể ghép nhiều dung lượng và nhiều hãng pin, trong đó có Lynx A và Lynx U của GoodWe. Cần kiểm danh sách tương thích cho đúng model pin trước khi đặt.
Mất điện lưới máy chuyển sang pin nhanh cỡ nào?
Theo datasheet, thời gian chuyển sang backup dưới 4 ms. Tải nhạy như máy tính thường không bị khởi động lại, nhưng cần thử thực tế trong lúc nghiệm thu.
Cỡ 5 kW đấu được bao nhiêu kWp tấm pin?
Datasheet ghi công suất PV vào tối đa 10 kW cho GW5000, 2 MPPT, mỗi MPPT 1 string. Ví dụ minh hoạ: 2 string, mỗi string 5 kWp là mức trần; cấu hình thực tế tính theo điện áp, Isc tấm và điều kiện lắp.
Giá GoodWe ES Uniq bao nhiêu?
METASOLAR không niêm yết giá thiết bị lẻ trên website. Gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo để nhận báo giá theo cấu hình.
Đọc thêm trong cẩm nang
Bài viết chi tiết về sản phẩm này và cách chọn pin lưu trữ.
Nhận báo giá GoodWe theo cấu hình nhà bạn
Gửi hoá đơn tiền điện, METASOLAR tính dung lượng pin và báo giá trong 5 phút.