Trả lời nhanh
Bảng thông số tấm pin 620W 650W 710W các hãng cho điện mặt trời lấy từ datasheet: nhóm 620W đến 650W cùng khổ 2382 x 1134 mm, nặng 31,5 đến 33,5 kg; tấm 710W lớn hơn, 2384 x 1303 mm, nặng 37,8 kg. Isc nhóm 620W đến 650W từ 14,85 đến 16,21 A (trừ bản JA 78 cell), tấm 710W là 18,59 A. Đối chiếu đúng model trước khi kiểm inverter và số tấm.
Bảng thông số điện của tấm pin 620W, 650W và 710W
Bảng dưới liệt kê công suất, hiệu suất, điện áp và dòng điện ở điều kiện STC (1000 W/m², 25 °C). Công suất có dung sai đo thường ±3%; số liệu theo datasheet nhà sản xuất, model và lô cụ thể có thể chênh, kiểm nhãn thực tế khi nhận hàng.
| Tấm | Pmax | Hiệu suất | Vmp / Imp | Voc / Isc | Hệ số nhiệt Pmax |
|---|---|---|---|---|---|
| JA Solar JAM66D45-630/LB | 630 W | 23,3% | 40,70 V / 15,48 A | 48,90 V / 16,18 A | -0,290 %/°C |
| JA Solar JAM66D45-620/LB | 620 W | 23,0% | 40,21 V / 15,42 A | 48,50 V / 16,13 A | -0,290 %/°C |
| JA Solar JAM78D40-630/GB | 630 W | 22,5% | 46,53 V / 13,54 A | 55,65 V / 14,42 A | -0,300 %/°C |
| LONGi LR7-72HGD-620M | 620 W | 23,0% | 44,33 V / 13,99 A | 52,77 V / 14,85 A | -0,280 %/°C |
| LONGi LR8-66HGD-620M | 620 W | 23,0% | 40,91 V / 15,16 A | 48,78 V / 16,05 A | -0,280 %/°C |
| AIKO G650-MCH72Dw (2 mặt) | 650 W | 24,1% | 45,30 V / 14,35 A | 54,00 V / 15,06 A | -0,26 %/°C |
| AIKO G650-MCH72Mw (1 mặt) | 650 W | 24,1% | 45,10 V / 14,42 A | 54,40 V / 15,12 A | -0,26 %/°C |
| IREX IRM66HTBD5-620 | 620 W | 23,0% | 40,48 V / 15,33 A | 48,34 V / 16,21 A | -0,290 %/°C |
| GOKIN GK-4-66HTBD-620M | 620 W | 23,0% | 40,48 V / 15,33 A | 48,34 V / 16,21 A | -0,29 %/°C |
| TCL HSM-ND66-GR625 | 625 W | 23,1% | 41,18 V / 15,18 A | 49,16 V / 16,10 A | -0,28 %/°C |
| Canadian Solar CS7N-710TB-AG | 710 W | 22,9% | 40,4 V / 17,59 A | 48,3 V / 18,59 A | -0,29 %/°C |
Nhóm tấm 620W đến 650W ở bảng đều có điện áp hệ thống tối đa 1500 V DC. Danh mục thiết bị của METASOLAR nằm ở thiết bị điện mặt trời.

Kích thước, khối lượng và bảo hành theo datasheet
Bảng dưới cho cấu tạo, kích thước, khối lượng và bảo hành ghi trong datasheet của từng hãng.
| Tấm | Cell | Kích thước (mm) | Khối lượng | Bảo hành: sản phẩm / công suất |
|---|---|---|---|---|
| JA JAM66D45-630/LB | n-type, 132 half-cell | 2382 x 1134 x 30 | 33,1 kg | 12 năm / 30 năm |
| JA JAM78D40-630/GB | 156 half-cell | 2465 x 1134 x 35 | 33,4 kg | datasheet không ghi |
| LONGi LR7 / LR8-620M | HPDC, 144 / 132 half-cell | 2382 x 1134 x 30 | 33,5 kg | 12 năm / 30 năm |
| AIKO G650 (2 mặt / 1 mặt) | n-type ABC, 144 cell | 2382 x 1134 x 30 | 33,5 kg / 31,5 kg | 15 năm / 30 năm |
| IREX / GOKIN 620W | TOPCon, 132 half-cut | 2382 x 1134 x 30 | 32,4 kg | 15 năm / 30 năm |
| TCL HSM-ND66-GR625 | TOPCon, số cell datasheet không ghi | 2382 x 1134 x 30 | 32,6 kg | datasheet ghi gộp 25 đến 30 năm |
| Canadian CS7N-710TB-AG | TOPCon, 132 cell | 2384 x 1303 x 33 | 37,8 kg | 12 năm / 30 năm |
METASOLAR đang báo kèm 30 năm hiệu suất cho AIKO 650, JA 595, 620, 630, LONGi 620, 650, TCL 625 và GOKIN 620, theo chính sách hiện hành. Điều kiện bảo hành sản phẩm hỏi rõ khi ký. IREX 620W và Canadian Solar 710W cũng có báo giá tại METASOLAR; giá không niêm yết, Liên hệ 0888 068 666 để nhận báo giá. Với hai tấm này, cột bảo hành trong bảng là mức theo datasheet hãng; hãy hỏi METASOLAR mức bảo hành đang áp dụng khi báo giá.
Cách đối chiếu bảng thông số với báo giá
Đối chiếu bốn mục: model, Voc và Isc, kích thước, bảo hành. Mỗi mục kiểm được trong vài phút với datasheet trong tay.
Khớp đúng model, không chỉ khớp số W
Cùng ghi 630W nhưng JAM66D45 và JAM78D40 khác khổ và khác Voc. Báo giá phải ghi đủ mã model đầy đủ, đối chiếu với nhãn sau tấm.
Khớp Voc và Isc để kiểm inverter
Voc quyết định số tấm tối đa mỗi chuỗi, Isc và Imp quyết định inverter có nhận đủ dòng hay không. Cách kiểm nằm ở bài tấm pin 600W ghép inverter hòa lưới được không và bài tấm pin năng lượng mặt trời bao nhiêu volt.
Khớp kích thước để tính số tấm
Chênh 8 cm chiều dài hoặc 17 cm chiều rộng đủ làm thay đổi số tấm xếp trên mặt mái sát. Cân nhắc khổ lớn hay khổ nhỏ ở bài chọn tấm pin công suất lớn hay nhỏ cho mái nhà.
Khớp bảo hành và điều kiện
Ghi rõ bảo hành sản phẩm bao nhiêu năm, bảo hành công suất bao nhiêu năm và ai là bên nhận yêu cầu bảo hành. Datasheet có thể ghi khác mức nhà cung cấp báo.

Những chỗ báo giá hay lệch so với datasheet
Báo giá lệch datasheet thường ở tên model, số cell, công suất cộng mặt sau và tên dòng sản phẩm.
JA Solar 630W có hai model khác khổ
JAM66D45-630/LB (132 cell, Voc 48,90 V, 2382 x 1134 mm) khác JAM78D40-630/GB (156 cell, Voc 55,65 V, 2465 x 1134 mm). So sánh với LONGi ở bài JA Solar 630W hay LONGi 620W.
LONGi 620W cũng có hai model
LR7-72HGD-620M có 144 half-cell, Isc 14,85 A; LR8-66HGD-620M có 132 half-cell, Isc 16,05 A. Cùng khổ và cùng khối lượng nên nhìn ngoài không phân biệt được, phải đọc nhãn.
Công suất cộng mặt sau không phải công suất thực
Datasheet AIKO bản hai mặt có cột 705 W là công suất cộng mặt sau theo điều kiện của hãng. Datasheet JA ghi 680 W (cộng 10%) và Canadian ghi 781 W (cộng 10%). Trên mái tôn áp sát, mức cộng thực tế chỉ vài phần trăm, xem tấm pin hai mặt bifacial có đáng tiền không.
Tên dòng sản phẩm bị ghi sai
Neostar là dòng nhà ở cỡ khoảng 430 đến 450 W của AIKO; tấm 650W thuộc dòng Stellar hoặc Comet. Một số đại lý ghi tên Hi-MO X7 hoặc X10 cho tấm LONGi 620W, trong khi X10 là dòng back-contact khác và datasheet X10 620W chưa tra được nên bài này không đưa số.
Ví dụ đọc bảng cho một mặt mái phẳng 10 m x 5 m
Trên mặt mái phẳng liền 10 m x 5 m, cả nhóm tấm 2382 x 1134 mm xếp được 16 tấm, còn công suất khác nhau theo W mỗi tấm. Ví dụ minh hoạ, tính thô, chưa trừ lối đi, vật cản và khe kỹ thuật:
| Tấm | Số tấm xếp được | Công suất tổng |
|---|---|---|
| IREX hoặc GOKIN 620W | 16 | 9,92 kWp |
| LONGi 620W | 16 | 9,92 kWp |
| JA Solar JAM66D45-630/LB | 16 | 10,08 kWp |
| AIKO 650W | 16 | 10,40 kWp |
| Canadian 710W (xếp dọc / xếp ngang) | 14 / 12 | 9,94 / 8,52 kWp |
Cùng số tấm nên AIKO 650W cho nhiều kWp nhất, còn tấm 710W chỉ hơn ở W mỗi tấm chứ không hơn ở W/m². Giá trọn gói theo kWp xem bảng giá METASOLAR.
Nếu hệ có pin lưu trữ, thông số pin 16 kWh nằm ở pin lưu trữ Dyness SC 16kWh và pin lưu trữ LVTOPSUN 16kWh. Bạn gọi 0888 068 666 hoặc nhắn Zalo kèm báo giá đang cầm để METASOLAR đối chiếu; danh mục thiết bị ở thiết bị điện mặt trời. Chi tiết so sánh ba hãng phổ biến có ở bài so sánh tấm pin AIKO, JA Solar, LONGi.
Câu hỏi thường gặp
Tấm pin 620W kích thước bao nhiêu?
Nhóm 620W của JA Solar, LONGi, IREX, GOKIN, TCL cùng khổ 2382 x 1134 mm, nặng khoảng 32 đến 33,5 kg tùy hãng. Riêng JA 78 cell (JAM78D40) là 2465 x 1134 mm.
Tấm pin 650W và 710W khác nhau những gì?
AIKO 650W khổ 2382 x 1134 mm, hiệu suất 24,1%. Tấm 710W khổ 2384 x 1303 mm, nặng 37,8 kg, hiệu suất 22,9% và Isc 18,59 A cao hơn hẳn.
Isc của tấm pin 620W là bao nhiêu?
Từ 14,85 A (LONGi LR7) đến 16,21 A (IREX, GOKIN) theo datasheet. Cần so với dòng ngắn mạch tối đa mỗi MPPT của inverter.
Vì sao báo giá và datasheet ghi khác nhau?
Thường do hai model cùng công suất (ví dụ JA 630W hoặc LONGi 620W) hoặc do nhầm tên dòng sản phẩm. Đối chiếu mã model đầy đủ trên nhãn sau tấm.
Công suất 705W của AIKO có phải công suất thực không?
Không. Đó là công suất cộng mặt sau theo điều kiện của hãng, không phải công suất thực ngoài hiện trường; công suất định danh là 650 W.
Cần tư vấn cụ thể cho nhà bạn? Gọi 0888 068 666 hoặc xem bảng giá — METASOLAR báo giá chính xác trong 5 phút.